0318926089 - Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ D Cafe
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ D Cafe là doanh nghiệp có mã số thuế 0318926089. Trụ sở đăng ký tại 153/12/12 Cao Thắng, Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Nguyễn Duy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 10. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.073 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Nhà Hàng Yeebo - đã hoạt động được 28 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ D Cafe qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ D Cafe | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0318926089 |
| Địa chỉ | 153/12/12 Cao Thắng, Phường 10, Quận 10, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 153/12/12 Cao Thắng, Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Nguyễn Duy |
| Điện thoại | 0909 186 797 |
| Ngày hoạt động | 24/04/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 10 |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng (không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0126 | Trồng cây cà phê Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: chế biến thịt và thực phẩm từ thịt (trừ giết mổ gia súc, gia cầm) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến trà, cà phê. Chế biến rau, quả lên men (đồ chua) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Chi tiết: như sản xuất bột kem, chế biến sữa tươi dạng lỏng, sữa đặc tiệt trùng, sữa diệt khuẩn |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột Chi tiết: sản xuất bánh phở, sản xuất các loại bánh ngọt khô hoặc làm lạnh, bánh tơi, bánh mì và bánh cuốn. |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo Chi tiết: Chế biến ca cao, socola |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn Chi tiết: từ thịt; từ thủy sản |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Rang và lọc cà phê, sản xuất các sản phẩm cà phê; sản xuất các loại trà dược thảo |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: bán buôn cà phê, bán buôn kem, bánh phở, bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, bán buôn rau, quả, chè đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, thực phẩm khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ cà phê bột, cà phê hòa tan, chè |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê nhà, đất không phải để ở như văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, khu triển lãm, nhà kho. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật.) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận ( trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng ( trừ thiết kế công trình) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói ( trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh |