0318947434-001 - Công Ty TNHH Wagyu Master Chi Nhánh Hà Nội
Công Ty TNHH Wagyu Master Chi Nhánh Hà Nội (tên quốc tế: WAGYU MASTER COMPANY LIMITED HA NOI BRANCH; tên viết tắt: WAGYU MASTER HANOI) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0318947434-001. Trụ sở đăng ký tại Số 20 Ngõ 80 Hoa Lâm, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Phương Thảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.289 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Tic Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Wagyu Master Chi Nhánh Hà Nội ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Wagyu Master Chi Nhánh Hà Nội | |
|---|---|
| Tên quốc tế | WAGYU MASTER COMPANY LIMITED HA NOI BRANCH |
| Tên viết tắt | WAGYU MASTER HANOI |
| Mã số thuế | 0318947434-001 |
| Địa chỉ |
Số 20 Ngõ 80 Hoa Lâm, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Phương Thảo |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Dịch vụ bán buôn (CPC 622); Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hoá theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (trừ dầu, mỡ bôi trơn, gạo, đường, dược phẩm, vật phẩm đã ghi hình, kim loại quý và đá quý, khí dầu mỏ hoá lỏng LPG và dầu nhớt cặn, bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (CPC 881) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (CPC 881) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (CPC 881) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Dịch vụ đại lý hoa hồng (CPC 621). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Dịch vụ bán buôn (CPC 622); Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hoá theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (trừ dầu, mỡ bôi trơn, gạo, đường, dược phẩm, vật phẩm đã ghi hình, kim loại quý và đá quý, khí dầu mỏ hoá lỏng LPG và dầu nhớt cặn, bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 622). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 622). |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 631). |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 631). |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 631). |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 632). |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ kho bãi (CPC 742) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn (CPC 642) và đồ uống (CPC 643) (Không bao gồm: kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường). (trừ dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động). |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn (CPC 642) và đồ uống (CPC 643) (trừ dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Dịch vụ cung cấp đồ uống (CPC 643). |