0500438313 - Công Ty Cổ Phần Thọ Xuân Đường
Công Ty Cổ Phần Thọ Xuân Đường (tên quốc tế: THO XUAN DUONG JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: THO XUAN DUONG., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0500438313. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 99 Phố Vôi, Xã Thường Tín, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phùng Tuấn Giang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất khác chưa được phân vào đâu cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thường Tín - Thuế cơ sở 19 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/04/2002 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 24 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 129 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hiệp Hưng - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thọ Xuân Đường trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thọ Xuân Đường | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THO XUAN DUONG JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | THO XUAN DUONG., JSC |
| Mã số thuế | 0500438313 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 99 Phố Vôi, Xã Thường Tín, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phùng Tuấn Giang |
| Điện thoại | 0433 853 321 |
| Ngày hoạt động | 23/04/2002 |
| Quản lý bởi | Thường Tín - Thuế cơ sở 19 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu chi tiết: Trồng cây dược liệu |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: - Rang và lọc cà phê; - Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hoà tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc; - Sản xuất các chất thay thế cà phê; - Trộn chè và chất phụ gia; (loại Nhà nước cho phép) - Sản xuất chiết suất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm; - Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạc và mù tạc; - Sản xuất giấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: bánh sandwich, bánh pizza. Nhóm này cũng gồm: - Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất men bia; - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo. |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 1102 | Sản xuất rượu vang (hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác ( trừ gỗ, tre, nứa)(loại Nhà nước cho phép) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Bán buôn thực phẩm khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dụng cụ y tế - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (loại Nhà nước cho phép) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Buôn bán hàng thủ công mỹ nghệ - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp và loại Nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: kinh doanh thực phẩm chức năng |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế; Nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Hoạt động của các điểm truy cập internet(hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Gồm có: Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ; |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch.(hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Gồm có: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa; |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền: Phòng chuẩn trị y học cổ truyền; |