3502593609 - Công Ty TNHH Tamyco
Công Ty TNHH Tamyco (tên quốc tế: TAMYCO COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TAMYCO COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3502593609. Trụ sở đăng ký tại Số 37/6, Ấp Hải Tân, Xã Long Hải, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 21 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.680 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tamyco, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Tamyco | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAMYCO COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TAMYCO COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3502593609 |
| Địa chỉ |
Số 37/6, Ấp Hải Tân, Xã Long Hải, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thảo |
| Điện thoại | 0988 028 684 |
| Ngày hoạt động | 29/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 21 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn, phân phối thủy sản; rau, củ, quả; cà phê; thực phẩm và các sản phẩm thực phẩm khác. (Không sơ chế, chế biến, bảo quản thực phẩm tươi sống tại trụ sở; chỉ kinh doanh thực phẩm đáp ứng quy định về an toàn thực phẩm.) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Gia công, chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản. (Không hoạt động chế biến, bảo quản tại trụ sở; địa điểm chế biến, bảo quản phải đáp ứng quy định về an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường.) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Gia công, chế biến và bảo quản rau, củ, quả và các sản phẩm từ rau, củ, quả. (Không hoạt động chế biến, bảo quản tại trụ sở; địa điểm chế biến, bảo quản phải đáp ứng quy định về an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường.) |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít Chi tiết: Gia công, sản xuất sơn nước, sơn công nghiệp, sơn chống thấm. (Không sản xuất, pha chế, gia công tại trụ sở; không tồn trữ hóa chất tại trụ sở; địa điểm sản xuất phải phù hợp quy hoạch và đáp ứng quy định về bảo vệ môi trường, phòng cháy và chữa cháy.) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Gia công, sản xuất các sản phẩm, vật liệu xây dựng từ bê tông, xi măng và thạch cao. (Không hoạt động sản xuất tại trụ sở; địa điểm sản xuất phải phù hợp quy hoạch và đáp ứng quy định về bảo vệ môi trường.) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Thi công xây dựng, sửa chữa, cải tạo nhà để ở. (Chỉ hoạt động xây dựng khi đáp ứng điều kiện năng lực theo quy định pháp luật về xây dựng, nếu thuộc trường hợp phải đáp ứng.) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Thi công xây dựng, sửa chữa, cải tạo nhà xưởng, văn phòng, cửa hàng, kho và các công trình nhà không để ở. (Chỉ hoạt động xây dựng khi đáp ứng điều kiện năng lực theo quy định pháp luật về xây dựng, nếu thuộc trường hợp phải đáp ứng.) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt, sửa chữa, bảo trì hệ thống điện trong các công trình xây dựng. (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở.) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt, sửa chữa, bảo trì hệ thống cấp, thoát nước và các hệ thống thuộc nhóm ngành này trong công trình xây dựng. (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở; trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản.) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt, sửa chữa, bảo trì các hệ thống, thiết bị khác trong công trình xây dựng. (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở; chỉ hoạt động đối với hạng mục có điều kiện khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định pháp luật.) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Thi công sơn nước, sơn công nghiệp, sơn chống thấm; sơn bên trong và bên ngoài công trình; thi công các công việc hoàn thiện công trình xây dựng. (Chỉ hoạt động đối với nội dung có điều kiện khi đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định pháp luật chuyên ngành.) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn, phân phối các sản phẩm nông sản nguyên liệu thuộc nhóm ngành này. (Không sơ chế, chế biến, bảo quản nông sản tươi sống tại trụ sở.) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn, phân phối thủy sản; rau, củ, quả; cà phê; thực phẩm và các sản phẩm thực phẩm khác. (Không sơ chế, chế biến, bảo quản thực phẩm tươi sống tại trụ sở; chỉ kinh doanh thực phẩm đáp ứng quy định về an toàn thực phẩm.) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn, phân phối các sản phẩm hàng tiêu dùng bằng nhựa, gốm, sứ, thủy tinh, giấy, bã mía và các sản phẩm, đồ dùng khác cho gia đình; nước hoa, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. (Đối với nước hoa, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh: trừ dược phẩm; chỉ kinh doanh sản phẩm được phép lưu hành theo quy định pháp luật.) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn, phân phối sản phẩm điện tử; thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn, phân phối máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện và các sản phẩm điện thuộc nhóm ngành này. |