3603948576 - Công Ty TNHH Nông Nghiệp Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Thanh Hương
Công Ty TNHH Nông Nghiệp Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Thanh Hương (tên quốc tế: THANH HUONG AGRICULTURAL TRADING IMPORT AND EXPORT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THANH HUONG AGRI IMEX CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603948576. Trụ sở đăng ký tại Số 11/7, Ấp 3, Xã Định Quán, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tuấn Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Định Quán - Đội Thuế liên huyện Định Quán - Tân Phú. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/02/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 405 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Ngọc Thu - đã hoạt động được 28 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nông Nghiệp Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Thanh Hương ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nông Nghiệp Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Thanh Hương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH HUONG AGRICULTURAL TRADING IMPORT AND EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THANH HUONG AGRI IMEX CO., LTD |
| Mã số thuế | 3603948576 |
| Địa chỉ | Số 11/7, Ấp 3, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 11/7, Ấp 3, Xã Định Quán, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tuấn Hải |
| Điện thoại | 0931 188 979 |
| Ngày hoạt động | 01/02/2024 |
| Quản lý bởi | Huyện Định Quán - Đội Thuế liên huyện Định Quán - Tân Phú |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
(trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (riêng rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm, riêng rượu và thuốc lá điếu nội địa, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |