3604010694 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Nam Thành
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Nam Thành (tên quốc tế: NAM THANH PRODUCTION SERVICES TRADING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3604010694. Trụ sở đăng ký tại Số 43, Khu 1, Ấp Chiến Thắng, Xã Xuân Định, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Công Bời. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 46 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế huyện Xuân Lộc. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 588 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hảo - đã hoạt động được 28 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Nam Thành ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Nam Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM THANH PRODUCTION SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3604010694 |
| Địa chỉ | Số 43, Khu 1, Ấp Chiến Thắng, Xã Bảo Hoà, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 43, Khu 1, Ấp Chiến Thắng, Xã Xuân Định, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Công Bời |
| Điện thoại | 0778 560 888 |
| Ngày hoạt động | 29/03/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế huyện Xuân Lộc |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: - Bán buôn hạt cà phê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0126 | Trồng cây cà phê (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Trừ giết mổ gia súc, gia cầm) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: - Chế biến rau, quả lên men (đồ chua) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột Chi tiết: sản xuất bánh phở, sản xuất các loại bánh ngọt khô hoặc làm lạnh, bánh tơi, bánh mì và bánh cuốn |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo Chi tiết: Chế biến ca cao, socola |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn Chi tiết: Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt như nước dùng phở , thịt nướng , hải sản tươi sống, chế biến hải sản các loại |
| 1076 | Sản xuất chè Chi tiết: - Chế biến trà - Sản xuất các loại trà dược thảo |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất các loại hạt ngũ cốc |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Bán buôn hạt cà phê |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt - Bán buôn thủy sản |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: - có cồn, không có cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm ) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy pha cà phê, máy rang cà phê, máy xay cà phê; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: - Dịch vụ thương mại điện tử |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế công trình) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo (trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ,chất cháy,hóa chất…làm đạo cụ,dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ,phim,ảnh..) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuôc bảo vệ thực vật) |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |