3702506113 - Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Trường Thọ Bình Dương
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Trường Thọ Bình Dương (tên quốc tế: TRUONG THO BINH DUONG PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TRUONGTHOBDPHARMAC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702506113. Trụ sở đăng ký tại Số 10-Vsip Ii-A, Đường Số 26 Kcn Vsip Ii-A, Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Hồng Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bình Dương - VP Chi cục Thuế khu vực XVI. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/10/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 179 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Sp - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Trường Thọ Bình Dương ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Trường Thọ Bình Dương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUONG THO BINH DUONG PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TRUONGTHOBDPHARMAC |
| Mã số thuế | 3702506113 |
| Địa chỉ | Số 10-Vsip Ii-A, Đường Số 26 Kcn Vsip Ii-A, Phường Vĩnh Tân, Thành Phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Số 10-Vsip Ii-A, Đường Số 26 Kcn Vsip Ii-A, Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trịnh Hồng Quang
Ngoài ra Trịnh Hồng Quang còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0274 380 368 |
| Ngày hoạt động | 13/10/2016 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bình Dương - VP Chi cục Thuế khu vực XVI |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất hoá thực phẩm, thực phẩm dinh dưỡng; sản xuất thực phẩm chức năng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng cây gia vị, trồng cây dược liệu |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm như làm sạch, sơ chế, phơi sấy |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hoá thực phẩm, thực phẩm dinh dưỡng; sản xuất thực phẩm chức năng |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất giêlatin và dẫn xuất Giêlatin; sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tư nhiên; sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc các loại; sản xuất hoá dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất ống, hộp, túi gập lại được |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3511 | Sản xuất điện (Thực hiện theo Nghị Định 137/2013/NĐ-CP và Nghị định 94/2017/NĐ-CP) (Chỉ được hoạt động sau khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện (Thực hiện theo Nghị Định 137/2013/NĐ-CP và Nghị định 94/2017/NĐ-CP) (Chỉ được hoạt động sau khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn hoá thực phẩm, thực phẩm dinh dưỡng, thực phẩm chức năng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác; bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; bán buôn hóa chất dùng cho thí nghiệm, xét nghiệm |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: trong kho khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thương mại điện tử hoạt động thiết kế chuyên dụng, thiết kế website thương mại điện tử bán hàng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc; xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; xuất nhập khẩu thuốc |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |