4500241610-003 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Phú Mỹ Emc
Chi Nhánh Công Ty TNHH Phú Mỹ Emc là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 4500241610-003. Trụ sở đăng ký tại Biệt Thự 7, Vị Trí 4, Kđt Xa La, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Tài. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.206 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Phú Mỹ Emc ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Phú Mỹ Emc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4500241610-003 |
| Địa chỉ |
Biệt Thự 7, Vị Trí 4, Kđt Xa La, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Tài |
| Điện thoại | 0259 392 023 |
| Ngày hoạt động | 08/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: - Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp; - Lắp đặt thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; - Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn; - Lắp đặt thiết bị máy. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công xây lắp đường dây điện và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35 KV trở xuống. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy xây dựng. - Bán buôn đồ dùng trang trí nội thất. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết : - Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp, quy mô đến cấp 2; - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng - công nghiệp, quy mô đến cấp 2; - Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ); - Thiết kế công trình thuỷ lợi (đầu mối và công trình phụ trợ) quy mô nhóm B; - Thiết kế công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn, quy mô nhóm C; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Khảo sát đo đạc địa hình xây dựng công trình; - Thiết kế công trình điện năng (đường dây tải điện, trạm biến thế); - Thiết kế công trình điện dân dụng, công nghiệp, chiếu sáng; - Khảo sát địa chất xây dựng công trình; - Khảo sát trắc địa công trình; - Tư vấn chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng - Tư vấn thẩm tra : các dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế dự toán công trình; - Tư vấn lập dự án đầu tư; - Tư vấn đấu thầu; - Tư vấn giám sát công trình xây dựng; - Tư vấn điều hành dự án; - Tư vấn đầu tư xây dựng điện; - Giám sát thi công các công trình đường dây và trạm biến áp có qui mô cấp điện áp đến 35KV. - Đo đạc lập bản đồ địa hình, địa chính. - Tư vấn lập hồ sơ khai thác mặt nước, nước dưới đật. - Tư vấn xử lý nước thải môi trường. - Tư vấn về kỹ thuật ngành tài nguyên môi trường |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |