5400362275 - Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Green Life
Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Green Life (tên quốc tế: GREEN LIFE AGRICULTURAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: GREEN LIFE AGRICULTURAL CO.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5400362275. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 15, Ngách C2, Ngõ 82 Đường Quang Tiến, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Tất Vương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ trồng trọt cùng với 46 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Nam Từ Liêm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/04/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 18 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ trồng trọt tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Bình Phương - đã hoạt động được 26 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Green Life qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Green Life | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREEN LIFE AGRICULTURAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | GREEN LIFE AGRICULTURAL CO.,JSC |
| Mã số thuế | 5400362275 |
| Địa chỉ | Số Nhà 15, Ngách C2, Ngõ 82 Đường Quang Tiến, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số Nhà 15, Ngách C2, Ngõ 82 Đường Quang Tiến, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Tất Vương |
| Điện thoại | 0919 292 984 |
| Ngày hoạt động | 09/04/2011 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Nam Từ Liêm |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác Chi tiết: Các hoạt động gieo trồng ngô và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê. |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: - Trồng rau các loại. - Trồng đậu các loại. - Trồng hoa hàng năm. |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: - Trồng cây gia vị hàng năm. - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm. - còn lại. |
| 0121 | Trồng cây ăn quả Chi tiết: - Trồng nho. - vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới. - Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác. - Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo. - Trồng nhãn, vải, chôm chôm. - khác. |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: - Trồng cây gia vị lâu năm. - Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm. |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: - Trồng cây cảnh lâu năm. - còn lại |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: - Sản xuất giống trâu, bò. - . |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la Chi tiết: - Sản xuất giống ngựa, lừa. - . |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu Chi tiết: - Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai. - , hươu, nai. |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: - Sản xuất giống lợn. - . |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: - Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng; - Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi. |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: - cây thân gỗ. - họ tre. - khác. - Ươm giống cây lâm nghiệp. |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất dấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi. - Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất men bia; - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến; - Sản xuất thực phẩm chức năng. |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: - Sản xuất hóa chất sử dụng các quy trình cơ bản. - Sản xuất ga y học và công nghiệp vô cơ dạng lỏng hoặc nén. - Sản xuất thuốc nhuộm, chất nhuộm từ bất kỳ nguồn nào dưới dạng cơ bản hoặc chất cô đặc. - Sản xuất các sản phẩm thơm tổng hợp. |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên - Sản xuất chất giống nhựa - Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất - Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Trừ những loại hóa chất cấm sản xuất, kinh doanh |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hòa nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng. - Lắp đặt hệ thống khí y tế, khí công nghiệp. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm; - Bán buôn dược liệu; - Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt...; - Bán buôn bột giấy; |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ; bán thông qua máy bán hàng tự động...; - Bán trực tiếp nhiên liệu (dầu đốt, gỗ nhiên liệu), giao trực tiếp tới tận nhà người sử dụng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, nhà nghỉ, không bao gồm quán bar, vũ trường và phòng hát karaoke. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |