0111051874 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ 4F
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ 4F (tên quốc tế: 4F TRADING AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111051874. Trụ sở đăng ký tại Số 4 Ngõ 112 Phố Thanh Lân, Phường Lĩnh Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Thái Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hoàng Mai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 585 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Miền Bắc Công Ty Cổ Phần Vận Tải Đa Phương Thức Vietranstimex - đã hoạt động được 30 năm 6 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ 4F ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ 4F | |
|---|---|
| Tên quốc tế | 4F TRADING AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0111051874 |
| Địa chỉ | Số 4 Ngõ 112 Phố Thanh Lân, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 4 Ngõ 112 Phố Thanh Lân, Phường Lĩnh Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Thái Tuấn |
| Điện thoại | 0855 369 222 |
| Ngày hoạt động | 14/05/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hoàng Mai |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; Vận tải hạng nặng; vận tải container; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - Chi tiết: Gia công cơ khí: Thiết bị áp lực, val áp lực, bồn chứa áp lực, thùng tháp công nghiệp, cấu kiện thép. |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác - Chi tiết: Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng; chưa được phân vào đâu |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ - Chi tiết: Đóng mới xe vận chuyển téc |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng - Chi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa; Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống - Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khí công nghiệp Sản xuất các loại khí công nghiệp dạng lỏng và khí đóng bình: Oxy, ni tơ, cacbonic, axetylen và các loại khí công nghiệp khác (trừ loại cấm) |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khí công nghiệp Sản xuất các loại khí công nghiệp dạng lỏng và khí đóng bình: Oxy, ni tơ, cacbonic, axetylen và các loại khí công nghiệp khác (trừ loại cấm) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác (các hóa chất nhà nước cho phép, không bao gồm hóa chất thú y, hóa chất y tế, hóa chất bảo vệ thực phẩm) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) - Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; Vận tải hạng nặng; vận tải container; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trong ngành nghề này không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Trừ kinh doanh các dịch vụ: sàn giao dịch bất động sản, môi giới bất động sản, tư vấn bất động sản, quản lý bất động sản) (Điều 9 Luật kinh doanh bất động sản năm 2023) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ - Chi tiết: Cho thuê xe ô tô các loại |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |