0108114267 - Công Ty TNHH Trần Linh Việt Nam
Công Ty TNHH Trần Linh Việt Nam (tên quốc tế: TRAN LINH VIET NAM COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0108114267. Trụ sở đăng ký tại Số 39 Phố Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Minh Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàn Kiếm - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/01/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 76 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Sonhagroup - đã hoạt động được 25 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Trần Linh Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Trần Linh Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRAN LINH VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0108114267 |
| Địa chỉ |
Số 39 Phố Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Minh Ngọc |
| Điện thoại | 0243 936 963 |
| Ngày hoạt động | 02/01/2018 |
| Quản lý bởi | Hoàn Kiếm - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Chi tiết: Cho thuê thiết bị viễn thông; điện thọai, tổng đài điện thoại dưới 32 số và linh kiện phụ tùng; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác như hệ thống âm thanh - ánh sáng, vật liệu xử lý âm, màn hình LED, loa, mic, âm ly, bộ đàm, máy chiếu, thiết bị truyền hình, thiết bị chiếu sáng ,…. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết; Sửa chữa, bảo trì các loại thiết bị văn phòng, máy photocopy, máy fax, máy vi tính, máy in; thiết bị viễn thông: điện thoại, tổng đài điện thoại dưới 32 số (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt các loại thiết bị văn phòng, máy photocopy, máy fax, máy vi tính, máy in; thiết bị viễn thông: điện thoại, tổng đài điện thoại dưới 32 số (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Bán buôn máy vi tính |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị viễn thông: điện thoại, tổng đài điện thoại dưới 32 số và linh kiện phụ tùng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng, máy photocopy, máy fax, máy in |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê thiết bị viễn thông; điện thọai, tổng đài điện thoại dưới 32 số và linh kiện phụ tùng; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác như hệ thống âm thanh - ánh sáng, vật liệu xử lý âm, màn hình LED, loa, mic, âm ly, bộ đàm, máy chiếu, thiết bị truyền hình, thiết bị chiếu sáng ,…. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |