0111054353 - Công Ty TNHH Bạch Mai Groups
Công Ty TNHH Bạch Mai Groups (tên quốc tế: BACH MAI GROUPS COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111054353. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 147, Thôn 4, Xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mầu Văn Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Thạch Thất - Đội thuế liên huyện Thạch Thất - Quốc Oai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 247 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Công Nghệ Y Học Vĩnh Hà - đã hoạt động được 30 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Bạch Mai Groups ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Bạch Mai Groups | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BACH MAI GROUPS COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0111054353 |
| Địa chỉ | Số Nhà 147, Thôn 4, Xã Thạch Hoà, Huyện Thạch Thất, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số Nhà 147, Thôn 4, Xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mầu Văn Ngọc |
| Điện thoại |
0985 273 927 039 426 856 |
| Ngày hoạt động | 16/05/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Thạch Thất - Đội thuế liên huyện Thạch Thất - Quốc Oai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: - Phòng khám đa khoa; - Phòng khám chuyên khoa; - Phòng khám liên chuyên khoa; - Phòng khám răng hàm mặt; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) (trừ đấu giá) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa. - Môi giới mua bán hàng hóa (không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác. - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Kinh doanh trang thiết bị y tế |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Không bao gồm: bán buôn thiết bị thu phát sóng) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồng hồ kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh. (trừ bán lẻ súng, đạn, tem và tiền kim khí) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn. (Không bao gồm: kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Phòng khám đa khoa; - Phòng khám chuyên khoa; - Phòng khám liên chuyên khoa; - Phòng khám răng hàm mặt; |