0110948799 - Công Ty TNHH Trung Tâm Ms.hội English
Công Ty TNHH Trung Tâm Ms.hội English là doanh nghiệp có mã số thuế 0110948799. Trụ sở đăng ký tại Số 2, Ngõ 1, Đường Đồng Vân 3, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Xuân Hội. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Huyện Đan Phượng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/02/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 626 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Luật Gia Phạm - đã hoạt động được 24 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Trung Tâm Ms.hội English ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Trung Tâm Ms.hội English | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0110948799 |
| Địa chỉ | Số 2, Ngõ 1, Đường Đồng Vân 3, Xã Đồng Tháp, Huyện Đan Phượng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 2, Ngõ 1, Đường Đồng Vân 3, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Xuân Hội |
| Điện thoại | 0978 093 018 |
| Ngày hoạt động | 04/02/2025 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Huyện Đan Phượng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động phiên dịch; - Hoạt động của các tác giả sách khoa học và công nghệ; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Không bao gồm trung tâm giới thiệu việc làm) |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp Chi tiết: Photo, chuẩn bị tài liệu (Không bao gồm dịch vụ kế toán, kiểm toán, bảo vệ) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: - Tư vấn giáo dục, - Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, - Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. |