3603467777 - Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Grandcheese Việt Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Grandcheese Việt Nam (tên quốc tế: GRANDCHEESE VIET NAM SERVICES TRADING PRODUTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GRANDCHEESE VIET NAM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3603467777. Trụ sở đăng ký tại Số 22, Đường Trịnh Hoài Đức, Kp 3, Phường Trấn Biên, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Mậu Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 30/05/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 335 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Ngọc Thu - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Grandcheese Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Grandcheese Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GRANDCHEESE VIET NAM SERVICES TRADING PRODUTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GRANDCHEESE VIET NAM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3603467777 |
| Địa chỉ | Số 22, Đường Trịnh Hoài Đức, Kp 3, Phường Trung Dũng, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 22, Đường Trịnh Hoài Đức, Kp 3, Phường Trấn Biên, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Mậu Thành |
| Điện thoại | 0906 913 902 |
| Ngày hoạt động | 30/05/2017 |
| Quản lý bởi | Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
(trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không chế biến tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (riêng kinh doanh rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói, sang chiết thuốc bảo vệ thực vật, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |