0100981765 - Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Đông Phương Hồng
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Đông Phương Hồng (tên quốc tế: DONG PHUONG HONG TRADING INVESTNEMT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: E.R.T CO., LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 0100981765. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 36, Ngõ 61, Phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Hồng Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chuẩn bị mặt bằng cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 19/01/2000 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 25 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chuẩn bị mặt bằng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Vạn Xuân - đã hoạt động được 24 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Đông Phương Hồng qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Đông Phương Hồng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DONG PHUONG HONG TRADING INVESTNEMT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | E.R.T CO., LTD. |
| Mã số thuế | 0100981765 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 36, Ngõ 61, Phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Hồng Hải
Ngoài ra Phạm Hồng Hải còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0439 411 999 |
| Ngày hoạt động | 19/01/2000 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính | Chuẩn bị mặt bằng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đầu tư khai thác chế biến: khoáng sản, hàng nông, lâm sản, thực phẩm (Trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm); |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang Chi tiết: Sản xuất, cán, kéo, sắt thép xây dựng; |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Sửa chữa đồ điện tử; |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa đồ điện gia dụng, điện, điện lạnh; |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng khách sạn, nhà nghỉ; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán ôtô; |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng ôtô |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Mua bán xe máy; |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng xe máy; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán lương thực, thực phẩm; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán đồ điện gia dụng, điện, điện lạnh; |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán đồ điện tử; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Buôn bán máy móc, thiết bị phục vụ ngành khai thác khoáng sản; - Kinh doanh vật tư, máy móc phục vụ công, nông, ngư nghiệp, dân dụng; - Buôn bán tư liệu sản xuất (chủ yếu là máy móc, thiết bị, vật tư cơ khí phục vụ công, nông, ngư nghiệp và xây dựng) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh vật tư, máy móc, sắt thép, nguyên liệu, phế liệu phục vụ công, nông, ngư nghiệp, dân dụng (Không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật); |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận chuyển hành khách; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ kho bãi; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống; |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ cầm đồ; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Môi giới thương mại; - Tư vấn thương mại; |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ khác phục vụ khách du lịch (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Du lịch sinh thái; |