0108338845-001 - Bệnh Viện Phụ Sản Thiện An – Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Thiện An Tây Hồ
Bệnh Viện Phụ Sản Thiện An – Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Thiện An Tây Hồ (tên quốc tế: THIEN AN OBSTETRICS & GYNECOLOGY HOSPITAL - BRANCH OF THIEN AN TAY HO JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0108338845-001. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 27, Ngõ 603, Phố Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Viết Tiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Hồ - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/01/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 44 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Bệnh Viện Quốc Tế Hoa Kỳ Hà Nội - đã hoạt động được 29 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Bệnh Viện Phụ Sản Thiện An – Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Thiện An Tây Hồ trong bảng dưới đây.
| Bệnh Viện Phụ Sản Thiện An - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Thiện An Tây Hồ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THIEN AN OBSTETRICS & GYNECOLOGY HOSPITAL - BRANCH OF THIEN AN TAY HO JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0108338845-001 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 27, Ngõ 603, Phố Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Viết Tiến |
| Ngày hoạt động | 13/01/2020 |
| Quản lý bởi | Tây Hồ - Thuế cơ sở 7 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Chi tiết: Bệnh viện bao gồm bệnh viện đa khoa và bệnh viện chuyên khoa; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: - Sửa chữa các dụng cụ và thiết bị chiếu chụp X quang, điện liệu pháp, điện y của nhóm 2660 (Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp); cụ thể: + Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị hình ảnh cộng hưởng từ trường, + Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị siêu âm y tế, + Sửa chữa và bảo dưỡng máy điều hoà nhịp tim, + Sửa chữa và bảo dưỡng máy trợ thính, + Sửa chữa và bảo dưỡng máy đo nhịp tim bằng điện, + Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị nội soi, + Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị chiếu chụp. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...; - Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính... - Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn các loại máy móc, thiết bị y tế |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dụng cụ, thiết bị y tế và chỉnh hình; - Bán lẻ nước hoa, nước thơm; - Bán lẻ mỹ phẩm: Son, phấn, kem, chế phẩm trang điểm mắt và đồ dùng trang điểm khác; - Bán lẻ vật phẩm vệ sinh: Nước gội đầu, sữa tắm, khăn giấy thơm... - Bán lẻ thuốc, nguyên liệu làm thuốc trong các nhà thuốc, quầy thuốc; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Trừ quán bar, vũ trường) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật y học; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Bệnh viện bao gồm bệnh viện đa khoa và bệnh viện chuyên khoa; |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của các Phòng khám đa khoa, Phòng khám chuyên khoa; Phòng chẩn trị y học cổ truyền; |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng Chi tiết: - Phòng khám chuyên khoa răng - hàm - mặt; - Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ; - Phòng khám chuyên khoa phục hồi chức năng; |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Phòng chẩn trị y học cổ truyền; - Phòng xét nghiệm; - Phòng khám chẩn đoán hình ảnh, Phòng X-Quang; - Nhà hộ sinh; - Phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng; - Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp. - Cơ sở dịch vụ y tế bao gồm: + Cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp; + Cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà; + Cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh trong nước và ra nước ngoài; + Cơ sở dịch vụ kính thuốc; + Cơ sở dịch vụ thẩm mỹ; + Cơ sở dịch vụ xoa bóp; + Cơ sở dịch vụ y tế khác. |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |