0109738444 - Công Ty Cổ Phần Yogame Studio
Công Ty Cổ Phần Yogame Studio (tên quốc tế: YOGAME STUDIO JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: YOGAME STUDIO ., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109738444. Trụ sở đăng ký tại Tầng 6 Tháp B Tòa Nhà Central Point, Số 219 Trung Kính, Phường Yên Hòa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Chu Mạnh Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động viễn thông khác cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cầu Giấy - Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/08/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 129 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động viễn thông khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Truyền Thông Alpha - đã hoạt động được 32 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Yogame Studio qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Yogame Studio | |
|---|---|
| Tên quốc tế | YOGAME STUDIO JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | YOGAME STUDIO ., JSC |
| Mã số thuế | 0109738444 |
| Địa chỉ |
Tầng 6 Tháp B Tòa Nhà Central Point, Số 219 Trung Kính, Phường Yên Hòa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Chu Mạnh Hùng |
| Điện thoại | 0247 106 060 |
| Ngày hoạt động | 26/08/2021 |
| Quản lý bởi | Cầu Giấy - Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: - Đại lý dịch vụ viễn thông; (Điều 15 Luật Viễn thông 2009) - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động (khoản 2 Điều 27 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/07/2013) - Cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông (Điều 3 Luật Viễn thông 2009) - Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng; (Điều 34 Nghị định 72/2013/NĐ-CP CP ngày 15/07/2013) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi Chi tiết: Sản xuất trò chơi điện tử; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke); |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Dịch vụ trò chơi điện tử; Sản xuất phần mềm làm sẵn (không định dạng) như: hệ thống điều hành, kinh doanh và các ứng dụng khác, chương trình trò chơi trên máy tính; |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Đại lý dịch vụ viễn thông; (Điều 15 Luật Viễn thông 2009) - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động (khoản 2 Điều 27 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/07/2013) - Cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông (Điều 3 Luật Viễn thông 2009) - Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng; (Điều 34 Nghị định 72/2013/NĐ-CP CP ngày 15/07/2013) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua Thỏa thuận hay trên cơ sở phí; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế website; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động tư vấn chứng khoán, hoạt động của những nhà báo độc lập, thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử. (Điều 34 Nghị định 72/2013/NĐ-CP CP ngày 15/07/2013) |