0109725212 - Công Ty TNHH Dược Phẩm Vifaca Health
Công Ty TNHH Dược Phẩm Vifaca Health (tên quốc tế: VIFACA HEALTH PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VIFACA HEALTH PHARMA) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109725212. Trụ sở đăng ký tại Số 45/282 Đường Cổ Nhuế, Phường Đông Ngạc, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Pha. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Tựu - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/08/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.778 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dược Phẩm Vifaca Health ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dược Phẩm Vifaca Health | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIFACA HEALTH PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VIFACA HEALTH PHARMA |
| Mã số thuế | 0109725212 |
| Địa chỉ |
Số 45/282 Đường Cổ Nhuế, Phường Đông Ngạc, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Pha |
| Điện thoại | 0931 526 379 |
| Ngày hoạt động | 02/08/2021 |
| Quản lý bởi | Tây Tựu - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; bán buôn dược liệu, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; bán buôn nước hoa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng (Nghị định 67/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính Phủ quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm dược liệu cơ bản và các chế phẩm dược, sản xuất sản phẩm thuốc và hoá dược (không sản xuất tại trụ sở chính) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2015 của Chính Phủ về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 về sửa đổi Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (Nghị định 67/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính Phủ quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; bán buôn dược liệu, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; bán buôn nước hoa |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế (Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2015 của Chính Phủ về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 về sửa đổi Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất dùng cho sản xuất thuốc, mỹ phẩm; bán buôn tinh dầu từ thảo dược, dầu thơm và hương liệu; bán buôn hóa chất phục vụ ngành y tế |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng (Nghị định 67/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính Phủ quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược liệu, dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị y tế; bán lẻ hóa chất phục vụ ngành y tế (Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2015 của Chính Phủ về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 về sửa đổi Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế); bán lẻ tinh dầu từ thảo dược, tinh dầu thiên nhiên, dầu thơm và hương liệu; Bán lẻ hóa chất phục vụ ngành y tế |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại năm 2005) |