0109694162 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Hồng Quý
Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Hồng Quý (tên quốc tế: HONG QUY CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HONG QUY CONSTRUCTION AND TRADING CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109694162. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Yên Sơn, Phường Chương Mỹ, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Hữu Quý. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Oai - Thuế cơ sở 21 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/07/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.006 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Tư Vấn Công Trình Châu Á Thái Bình Dương - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Hồng Quý trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Hồng Quý | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HONG QUY CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HONG QUY CONSTRUCTION AND TRADING CO., LTD |
| Mã số thuế | 0109694162 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố Yên Sơn, Phường Chương Mỹ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Hữu Quý |
| Điện thoại | 0947 285 258 |
| Ngày hoạt động | 05/07/2021 |
| Quản lý bởi | Thanh Oai - Thuế cơ sở 21 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; - Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. - Khảo sát địa hình; - Khảo sát địa chất công trình. - Tư vấn quản lý dự án - Tư vấn đấu thầu - Hoạt động đo đạc và bản đồ + Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ; + Vẽ bản đồ và thông tin về không gian. + Lập đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán nhiệm vụ đo đạc và bản đồ cơ bản, chuyên ngành. + Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ cơ bản, chuyên ngành. + Xây dựng mạng lưới tọa độ, độ cao, trọng lực. + Thu nhận dữ liệu ảnh hàng không. + Xử lý dữ liệu ảnh viễn thám. + Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia. + Đo đạc, thành lập bản đồ địa hình. + Đo đạc, thành lập bản đồ địa hình đáy biển. + Đo đạc, thành lập bản đồ địa giới hành chính. + Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính. + Thành lập bản đồ hành chính. + Đo đạc, thành lập hải đồ. + Đo đạc, thành lập bản đồ công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Trừ nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (trừ hoạt động đấu giá xe) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy (trừ hoạt động đấu giá xe) |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động môi giới bảo hiểm, chứng khoán; trừ hoạt động đấu giá) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản; - Dịch vụ tư vấn bất động sản - Dịch vụ quản lý bất động sản - Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; - Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. - Khảo sát địa hình; - Khảo sát địa chất công trình. - Tư vấn quản lý dự án - Tư vấn đấu thầu - Hoạt động đo đạc và bản đồ + Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ; + Vẽ bản đồ và thông tin về không gian. + Lập đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán nhiệm vụ đo đạc và bản đồ cơ bản, chuyên ngành. + Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ cơ bản, chuyên ngành. + Xây dựng mạng lưới tọa độ, độ cao, trọng lực. + Thu nhận dữ liệu ảnh hàng không. + Xử lý dữ liệu ảnh viễn thám. + Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia. + Đo đạc, thành lập bản đồ địa hình. + Đo đạc, thành lập bản đồ địa hình đáy biển. + Đo đạc, thành lập bản đồ địa giới hành chính. + Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính. + Thành lập bản đồ hành chính. + Đo đạc, thành lập hải đồ. + Đo đạc, thành lập bản đồ công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế đồ họa , mỹ thuật |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động môi giới thương mại - Tư vấn về nông học; - Tư vấn chuyển giao công nghệ, Xúc tiến chuyển giao công nghệ (trừ hoạt động Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng, Tư vấn chứng khoán) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm( gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |