3000986035 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Tổng Hợp Tấn Sang
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Tổng Hợp Tấn Sang (tên quốc tế: TAN SANG JIONT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3000986035. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 12, Ngõ 31, Đình Thôn, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Lợi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/07/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 362 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Tổng Hợp Tấn Sang ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Tổng Hợp Tấn Sang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN SANG JIONT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TSC |
| Mã số thuế | 3000986035 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 12, Ngõ 31, Đình Thôn, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Lợi |
| Điện thoại | 0243 625 814 |
| Ngày hoạt động | 08/07/2009 |
| Quản lý bởi | Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, đường dây và trạm điện đến 34KV Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp; giao thông; thuỷ lợi, đường dây và trạm điện đến 35 KV |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, đường dây và trạm điện đến 34KV Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp; giao thông; thuỷ lợi, đường dây và trạm điện đến 35 KV |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (Trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (Trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (Trừ hoạt động báo chí, hoạt động phát hành chương trình truyền hình) |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim (Trừ sản xuất phim) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Dịch vụ thư điện tử - Dịch vụ truy nhập internet - Thẻ thanh toán dịch vụ viễn thông - Đại lý dịch vụ viễn thông |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |