0109666944 - Công Ty Cổ Phần Bảo Đạt T & D
Công Ty Cổ Phần Bảo Đạt T & D (tên quốc tế: BAO DAT T & D JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109666944. Trụ sở đăng ký tại Số 197 Tổ 8 Đường Hoàng Mai, Phường Tương Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Văn Thông. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/06/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.774 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Bảo Đạt T & D, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Bảo Đạt T & D | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BAO DAT T & D JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0109666944 |
| Địa chỉ |
Số 197 Tổ 8 Đường Hoàng Mai, Phường Tương Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Văn Thông |
| Điện thoại | 0968 000 015 |
| Ngày hoạt động | 10/06/2021 |
| Quản lý bởi | Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: sửa chữa điện dân dụng tại nhà; sữa chữa máy vi tính. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc trang thiết bị y tế (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; Nhà trọ, phòng trọ và cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự ( chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh); Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác. |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Theo Điều 10, Luật kinh doanh bất động sản 2014; Khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư 2020) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí Chi tiết : Kinh doanh dịch vụ trung tâm rèn luyện sức khỏe (huấn luyện và luyện tập Yoga, gym, zumba, group x, dance, kich boxing, trung tâm thể hình). |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy kỹ năng đàm thoại và kỹ năng sống; luyện thi đại học; dạy học ngoại ngữ và thi cấp chứng chỉ ngoại ngữ. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: + Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, + Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, + Dịch vụ kiểm tra giáo dục, + Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. + Tư vấn giáo dục |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Hoạt động của các bệnh viện (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Tư vấn và chăm sóc sức khoẻ - Phòng khám đa khoa - Phòng khám chuyên khoa |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng Chi tiết: Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh; Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện |
| 8790 | Hoạt động chăm sóc tập trung khác |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi Chi tiết: lắp đặt, sửa chữa, bảo trì, cài đặt các loại máy vi tính (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |