2700554381-001 - Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Cơ Khí Và Xây Dựng Kim Sơn Tại Hà Nội
Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Cơ Khí Và Xây Dựng Kim Sơn Tại Hà Nội là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 2700554381-001. Trụ sở đăng ký tại Số 295, Đường Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Minh Thuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Thanh Xuân. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/11/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 223 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ - Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Cơ Khí Và Xây Dựng Kim Sơn Tại Hà Nội trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Cơ Khí Và Xây Dựng Kim Sơn Tại Hà Nội | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2700554381-001 |
| Địa chỉ | Số 295, Đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 295, Đường Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Minh Thuấn |
| Ngày hoạt động | 07/11/2012 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Thanh Xuân |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Không bao gồm nông, lâm sản và động vật nhà nước cấm kinh doanh); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chỉ gồm có: Sản xuất đồ dùng dân dụng, sắt mỹ thuật nội ngoại thất; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3830 | Tái chế phế liệu khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không bao gồm nông, lâm sản và động vật nhà nước cấm kinh doanh); |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chỉ gồm có: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chỉ gồm có: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy cơ khí; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chỉ gồm có: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chỉ gồm có: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh một hoặc nhiều ngành nghề này khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép |