0110014118 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Việt Tín Global
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Việt Tín Global (tên quốc tế: VIET TIN GLOBAL TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIETTIN GLOBAL.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110014118. Trụ sở đăng ký tại Xóm 1 Thôn Đông Cao, Xã Mê Linh, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quang Huấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 18 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/05/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 53 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Thông Tin Tài Chính Việt - đã hoạt động được 19 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Việt Tín Global, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Việt Tín Global | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET TIN GLOBAL TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIETTIN GLOBAL.,JSC |
| Mã số thuế | 0110014118 |
| Địa chỉ |
Xóm 1 Thôn Đông Cao, Xã Mê Linh, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quang Huấn |
| Điện thoại | 0986 184 978 |
| Ngày hoạt động | 30/05/2022 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 18 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
(Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hoá; Môi giới mua bán hàng hoá (Loại trừ hoạt động đấu giá, môi giới chứng khoán, bảo hiểm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (trừ sản xuất chương trình truyền hình) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (trừ phát hành chương trình truyền hình) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Đại lý dịch vụ viễn thông Hoạt động thương mại điện tử |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin; Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật trong lĩnh vực công nghệ thông tin; Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử; Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin; Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu Đào tạo công nghệ thông tin - Dịch vụ quản trị, bảo quản, bảo trì hoạt động của phần mềm về hệ thống thông tin; - Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm tra chất lượng phần mềm; - Dich vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm; - Dịch vụ tư vấn định giá phần mềm; - Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm; - Dịch vụ tích hợp hệ thống; - Dịch vụ bảo đảm an toàn cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin; - Dịch vụ phân phối, cung cấp sản phẩm phầm mềm |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn thuế , pháp luật, tài chính, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
| 7310 | Quảng cáo (không bao gồm các hoạt động theo quy định tại Điều 7 Luật Quảng cáo 2018) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : Hoạt động phiên dịch |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết : Hoạt động đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |