0101262805 - Công Ty Cổ Phần Dầu Khí Bát Tràng
Công Ty Cổ Phần Dầu Khí Bát Tràng (tên quốc tế: BATTRANG PETROLEUM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: BAP ., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101262805. Trụ sở đăng ký tại Xóm 4 Thôn Bát Tràng, Xã Bát Tràng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Hoán. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 12 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/07/2002 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 23 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 164 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phương Bắc "Cấp Lại Mã Số Dn Từ Đkkd Số: 045791 Do Trọng Tài Kinh Tế Nhà Nước Cấp Ngày 24/03/1993" - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dầu Khí Bát Tràng trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Dầu Khí Bát Tràng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BATTRANG PETROLEUM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | BAP ., JSC |
| Mã số thuế | 0101262805 |
| Địa chỉ |
Xóm 4 Thôn Bát Tràng, Xã Bát Tràng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Hoán |
| Điện thoại | 0248 743 202 |
| Ngày hoạt động | 26/07/2002 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: - Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Kinh doanh xăng, dầu - Kinh doanh sản phẩm dầu khí, các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu khí; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên Chi tiết: - Khai thác, kinh doanh, bảo dưỡng các công trình chuyên ngành dầu khí và các công trình công nghiệp, dân dụng liên quan đến công nghiệp dầu khí; - Cung cấp và lắp đặt các trạm cung cấp dầu khí; - San chiết nạp khí đốt hóa lỏng; |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công sản phẩm kim loại; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây lắp các công trình chuyên ngành dầu khí, các công trình công nghiệp, dân dụng; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Buôn bán xe có động cơ: Ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, kể cả xe chuyên dụng như xe cứu thương; Ô tô vận tải, kể cả loại xe chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ-moóc; Ô tô chuyên dụng: xe chở rác, xe quét đường, xe phun nước, xe trộn bê tông; Xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ, cặp giữ loại dùng trong nhà máy, kho hàng, sân bay, bến cảng, sân ga xe lửa; - Buôn bán ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở lên); (trừ bán buôn xe có động cơ đã qua sử dụng qua đấu giá) |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Đại lý xe có động cơ: Ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, kể cả loại chuyên dụng như xe cứu thương, xe chở tù, xe tang lễ; Ô tô vận tải, lể cả loại xe chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ moóc và bán rơ moóc; Ô tô chuyên dụng: xe bồn, xe cứu hộ, xe cứu hỏa, xe chở rác, xe quét đường, xe phun tưới, xe trộn bê tông, xe chiếu chụp X-quang; (trừ đấu giá ô tô và xe có động cơ khác) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Ô tô vận tải, ô tô chuyên dụng; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ Hoạt động của các đấu giá viên) Chi tiết: - Môi giới thương mại; - Đại lý mua, bán ký gửi giao nhận hàng hóa; |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết; Mua bán nước giải khát; |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán hóa mỹ phẩm; - Buôn bán gốm sứ, thủy tinh và hàng mỹ nghệ; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ) - Kinh doanh vật tư thiết bị và phương tiện phục vụ công tác chế biến, kinh doanh và sử dụng sản phẩm dầu khí; - Bán buôn máy móc thiết bị cũ; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Kinh doanh xăng, dầu - Kinh doanh sản phẩm dầu khí, các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu khí; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Kinh doanh kim loại, kim loại mầu; - Mua bán sản phẩm kim loại, phụ phẩm điện tử; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phế liệu (Không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa; (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định pháp luật) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn; (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư các công trình chuyên ngành dầu khí, các công trình công nghiệp, dân dụng; |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chuyển giao công nghệ; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ lữ hành nội địa; |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Gia công đóng gói sản phẩm hàng hóa; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |