0102358267 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Mạng Toàn Cầu
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Mạng Toàn Cầu (tên quốc tế: GLOBAL NETWORKS TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GNS CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102358267. Trụ sở đăng ký tại Số 6 Phố Tông Đản, Phường Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hải Đăng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/09/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 410 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Máy Tính - Truyền Thông - Điều Khiển 3C - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Mạng Toàn Cầu trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Mạng Toàn Cầu | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GLOBAL NETWORKS TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GNS CO., LTD |
| Mã số thuế | 0102358267 |
| Địa chỉ |
Số 6 Phố Tông Đản, Phường Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hải Đăng |
| Điện thoại | 0246 660 305 |
| Ngày hoạt động | 06/09/2007 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: - Mua bán máy tính, linh kiện máy tính, hệ thống mạng tích hợp, camera; - Mua bán máy tính, linh kiện máy tính, |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in Chi tiết: - Thiết kế in ấn tờ rơi, pa nô, áp phích, biển bảng (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: - Sản xuất các mặt hàng điện, điện tử, điện công nghiệp, điện lạnh, điện dân dụng, |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) Chi tiết: Sản xuất thiết bị văn phòng (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất, mua bán và cho thuê máy móc, thiết bị, vật tư trong lĩnh vực xây dựng, công nghiệp, cơ khí, điện; - Sản xuất, mua bán hàng thủ công mỹ nghệ, đồ gốm sứ, thuỷ tinh, pha lê, hàng mây tre đan; - Sản xuất hàng trang trí nội ngoại thất, đồ dùng cá nhân và gia đình; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: - Dịch vụ sửa chữa, lắp đặt, bảo dưỡng, tư vấn các sản phẩm công ty kinh doanh; - Lắp đặt, sửa chữa, bảo trì hệ thống mạng máy tính; |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: - Mua bán vải , quần áo, hàng dệt may, thời trang; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán văn phòng phẩm, băng keo |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: - Mua bán máy tính, linh kiện máy tính, hệ thống mạng tích hợp, camera; - Mua bán máy tính, linh kiện máy tính, |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Dịch vụ cung cấp hệ thống báo cháy, báo trộm, giám sát bán hàng; - Mua bán máy móc, thiết bị, vật tư trong lĩnh vực xây dựng, công nghiệp, cơ khí, điện; |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ, đồ gốm sứ, thuỷ tinh, pha lê, hàng mây tre đan; |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác Chi tiết: - Dịch vụ hỗ trợ xuất bản như: tổ chức biên tập, bản thảo, trình bày; |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: - Sản xuất phần mềm và các dịch vụ khác liên quan đến máy tính ; |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Đại lý kinh doanh các dịch vụ giá trị gia tăng, vui chơi giải trí trên internet, truyền hình, điện thoại di động, điện thoại cố định; - Đại lý kinh doanh dịch vụ bưu chính viễn thông, dịch vụ internet ; |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: - Tích hợp mạng cục bộ (LAN), các dịch vụ hệ thống CAD/CAM; |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: - Quảng cáo thương mại và các dịch vụ liên quan đến quảng cáo ; - Quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng, |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế trang web, thiết kế hệ thống máy tính (thiết kế, tạo lập trang chủ internet, thiết kế hệ thống máy tính tích hợp với phần cứng, phần mềm và với các công nghệ truyền thông) (không boa gồm dịch vụ thiết kế công trình); |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Mua bán, trao đổi bản quyền chương trình truyền hình; - Tư vấn truyền thông, |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: - Tổ chức sự kiện, dịch vụ quan hệ công chúng (PR) - Xúc tiến thương mại; |