0111532553 - Công Ty TNHH Davie Lab
| Công Ty TNHH Davie Lab | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAVIE LAB COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DAVIE LAB CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111532553 |
| Địa chỉ |
Thôn Hà Hương, Xã Thư Lâm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Hướng |
| Ngành nghề chính |
Quảng cáo
(Không bao gồm: quảng cáo thuốc lá) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Loại trừ Đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (không bao gồm: thiết bị thu phát sóng) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Loại trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế) (Loại trừ bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ loại cấm) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Ngoại trừ kho ngoại quan) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất phim video. (trừ thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện phim ảnh) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (trừ thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện phim ảnh). |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video (Loại trừ hoạt động phát hành chương trình truyền hình) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Hoạt động của các điểm truy cập internet |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác - Khắc phục sự cố máy tính, cài đặt phần mềm - Cung cấp dịch vụ mạng xã hội cho công cộng (trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật) |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ hoạt động tư vấn pháp luật, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo (Không bao gồm: quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Loại trừ hoạt động điều tra thu thập ý kiến về các sự kiện chính trị) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (Trừ hoạt động của các phóng viên ảnh độc lập) (Loại trừ hoạt động báo chí) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Loại trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mai 2005) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |