0111548602 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Phúc Việt
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Phúc Việt (tên quốc tế: PHUC VIET GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: PHUC VIET GROUP ., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111548602. Trụ sở đăng ký tại Số 83 Phố Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Thị Thúy Vân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục trung học cơ sở cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục trung học cơ sở tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Và Đào Tạo Dream House - đã hoạt động được 19 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Phúc Việt ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Phúc Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHUC VIET GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | PHUC VIET GROUP ., JSC |
| Mã số thuế | 0111548602 |
| Địa chỉ |
Số 83 Phố Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Thị Thúy Vân |
| Ngành nghề chính | Giáo dục trung học cơ sở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cây gia vị hàng năm; Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; Trồng cây hàng năm khác còn lại |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng. |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Doanh nghiệp bán buôn thuốc; - Bán lẻ thuốc tân dược (kể cả thuốc thú y); - Bán lẻ dụng cụ, thiết bị y tế và chỉnh hình; - Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện, như kinh doanh hoặc triển lãm, giới thiệu, hội nghị, có hoặc không có quản lý và cung cấp nhân viên đảm nhận những vấn đề tổ chức; |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí Chi tiết; Dạy các môn thể thao (ví dụ như bóng chày, bóng rổ, bóng đá, v.v...); Dạy thể thao, cắm trại; Hướng dẫn cổ vũ; Dạy thể dục; Dạy cưỡi ngựa; Dạy bơi; Huấn luyện viên, giáo viên và các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp; Dạy võ thuật; Dạy yoga; |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật Chi tiết: Dạy piano và dạy các môn âm nhạc khác; Dạy hội hoạ; Dạy nhảy; Dạy kịch; Dạy mỹ thuật; Dạy nghệ thuật biểu diễn; Dạy nhiếp ảnh (trừ hoạt động mang tính thương mại); |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Giáo dục dự bị; Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính. |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn du học; - Tư vấn giáo dục, - Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, - Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Bệnh viện |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình Cơ sở kỹ thuật phục hồi chức năng Cơ sở cấp cứu ngoại viện Cơ sở kính thuốc có thực hiện việc đo, kiểm tra tật khúc xạ |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng (Loại trừ hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh) |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc; |