0111549532 - Công Ty TNHH Vina Commodities
Công Ty TNHH Vina Commodities (tên quốc tế: VINA COMMODITIES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VINA COMMODITIES CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111549532. Trụ sở đăng ký tại Số 32 Ngách 2, Ngõ 10 Nguyễn Văn Huyên, Phường Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Mạnh Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 726 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kim Quy - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Vina Commodities ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Vina Commodities | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINA COMMODITIES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VINA COMMODITIES CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111549532 |
| Địa chỉ |
Số 32 Ngách 2, Ngõ 10 Nguyễn Văn Huyên, Phường Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Mạnh Hải |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại Nhà Nước cấm) (Loại trừ đấu giá) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Trừ kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Loại trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ loại Nhà nước cấm) (Loại trừ đấu giá) |
| 4631 | Bán buôn gạo (Loại trừ đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Loại trừ đấu giá) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (Loại trừ đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà Nước cấm) (Loại trừ đấu giá) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ đấu giá) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ đấu giá) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ đấu giá) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng, súng đạn, tem và tiền kim khí) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Loại trừ hoạt động dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng không) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (Trừ loại Nhà nước cấm) (Loại trừ Dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; Dịch vụ ghi chép tại tòa án của nhân viên toà án, Dịch vụ thu hồi tài sản; Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; Hoạt động của người đấu giá độc lập; Mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành) |