0111555173 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Đông Nga
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Đông Nga (tên quốc tế: DONG NGA TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DONG NGA TRADING AND SERVICES CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111555173. Trụ sở đăng ký tại Số 29, Tổ 4, Xã Đông Anh, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 10 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 274 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vàng Thành Đạt - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Đông Nga, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Đông Nga | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DONG NGA TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DONG NGA TRADING AND SERVICES CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111555173 |
| Địa chỉ |
Số 29, Tổ 4, Xã Đông Anh, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Việt |
| Điện thoại | 0243 883 242 |
| Ngày hoạt động | 01/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 10 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ vàng trang sức mỹ nghệ, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức (Khoản 9 Điều 4 Nghị định 24/2012/NĐ-CP) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan (trừ sản xuất vàng miếng) |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm, Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ vàng trang sức mỹ nghệ, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức (Khoản 9 Điều 4 Nghị định 24/2012/NĐ-CP) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản. (Theo quy định tại điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản. (Theo quy định tại điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác Chi tiết: Sửa chữa đồ trang sức |