0111558287 - Công Ty TNHH Savi Life
Công Ty TNHH Savi Life (tên quốc tế: SAVI LIFE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SAVI LIFE CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111558287. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 30 Ngõ 51 Phố Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Phú Trọng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 66 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.068 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Savi Life trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Savi Life | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SAVI LIFE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SAVI LIFE CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0111558287 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 30 Ngõ 51 Phố Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Phú Trọng |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Chi tiết: Lắp ráp bộ xử lý trí tuệ nhân tạo, thiết bị điều khiển (Trừ loại Nhà nước cấm, không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông Chi tiết: Module giao tiếp/kết nối (Trừ loại Nhà nước cấm, không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất Cảm biến và thiết bị cảm biến, mạch điều khiển robot; (Trừ loại Nhà nước cấm, không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất người máy công nghiệp cho các mục đích khác nhau: Sản xuất robot dịch vụ, robot lễ tân, … (Trừ loại Nhà nước cấm, không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Bảo trì, sửa chữa robot |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (Trừ loại Nhà nước cấm, máy đánh bạc) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt robot |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, hàng lưu niệm; Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...; Bán buôn ô dù; Bán buôn dao, kéo; Bán buôn xe đạp và phụ tùng xe đạp; Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp); Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh; Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức; Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi. - Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; - Bán buôn thiết bị y tế; - Buôn bán thuốc thú y; (Trừ loại Nhà nước cấm; trừ hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Linh kiện robot (Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; Bán buôn robot, máy chuyên dụng; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; - Bán buôn các loại máy công nghiệp cho công nghệ bồi đắp vật liệu (hay còn gọi là in 3D); (Trừ loại Nhà nước cấm; trừ hoạt động đấu giá) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm; trừ hoạt động đấu giá) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông (Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thuốc, dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; - Bán lẻ thuốc thú y; - Bán lẻ thiết bị y tế; Bán lẻ dụng cụ thú y; Bán lẻ nguyên liệu thuốc thú y; Bán lẻ các sản phẩm sữa tắm, dầu gội, sản phẩm vệ sinh răng miệng, nước thơm, bình xịt khử mùi, dụng cụ vệ sinh, cát vệ sinh cho chó - mèo. Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh; (Trừ loại Nhà nước cấm; trừ hoạt động đấu giá) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá, trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi Vận tải hành khách bằng xe máy |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: - Kho ngoại quan; Hoạt động lưu giữ, kho bãi đối với các loại hàng hóa trong hầm chứa, bể chứa, kho chứa hàng hóa thông thường, kho đông lạnh,.. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: - Dịch vụ bến xe, trạm dừng nghỉ; - Dịch vụ bãi đỗ xe; - Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa; - Dịch vụ đại lý bán vé; - Dịch vụ thu gom hàng, chuyển tải hàng hóa trong hoạt động vận tải đường bộ; - Dịch vụ cứu hộ giao thông đường bộ; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ Logistics; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa; - Môi giới thuê phương tiện vận tải bộ; - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; Đại lý bán vé tàu hỏa; |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch: Khách sạn Dịch vụ phòng họp và thiết bị phòng họp; (Không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch: Biệt thự du lịch; Căn hộ du lịch; Tàu thủy lưu trú du lịch; Nhà nghỉ du lịch; Nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê; … (Không hoạt động tại trụ sở chính, trừ Nhà nghỉ du lịch; Nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê) |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch: Bãi cắm trại du lịch; Các cơ sở lưu trú du lịch khác; Ký túc xá học sinh, sinh viên; Nhà trọ cho công nhân, toa xe đường sắt cho thuê trọ, các dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú khác (Không hoạt động tại trụ sở chính, trừ Nhà trọ cho công nhân thuê trọ) |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử (Trừ hoạt động xuất bản phẩm, Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác (Trừ hoạt động xuất bản phẩm, Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác Chi tiết: Sản xuất, phát triển phần mềm điều khiển robot và phần mềm trí tuệ nhân tạo (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy tính, Cài đặt, vận hành, hỗ trợ kỹ thuật; (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan Chi tiết: Điện toán đám mây (trừ xuất bản phần mềm và thiết kế hệ thống máy tính) Dịch vụ trí tuệ nhân tạo |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư - Uỷ thác mua bán hàng hóa; (Trừ tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, chứng khoán; Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản; (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn bất động sản, Dịch vụ quản lý bất động sản; (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Nghiên cứu phát triển robot, trí tuệ nhân tạo (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá, trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế công nghiệp : Thiết kế kiểu dáng công nghiệp robot; Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; Dịch vụ thiết kế đồ hoạ (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; - Cho thuê robot; - Cho thuê thiết bị phát thanh, truyền hình và thông tin liên lạc chuyên môn; thiết bị đo lường và điều khiển - Cho thuê không kèm người điều khiển, các thiết bị và đồ dùng hữu hình khác thường được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh: + Động cơ, + Dụng cụ máy, + Thiết bị khai khoáng và thăm dò dầu, + Thiết bị sản xuất điện ảnh, + Máy móc công nghiệp, thương mại và khoa học khác; - Cho thuê thiết bị vận tải đường bộ (trừ xe có động cơ) không kèm người điều khiển: + Môtô, xe lưu động, cắm trại..., - Cho thuê container; - Cho thuê palet; - Cho thuê động vật (như vật nuôi, ngựa đua). (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: - Kinh doanh đại lý lữ hành; Hoạt động trung gian trong việc ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ du lịch từ các nhà điều hành tua du lịch. Hoạt động trung gian cho các dịch vụ du lịch trọn gói tại điểm đến. (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ lữ hành; (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: + Đóng chai đựng dung dịch lỏng, gồm đồ uống và thực phẩm; + Đóng gói đồ rắn; + Đóng gói bảo quản dược liệu; + Dán tem, nhãn và đóng dấu; + Bọc quà; - Đóng gói mỹ phẩm; (Trừ loại Nhà nước cấm; Không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động Nhà nước cấm; trừ Dịch vụ thu hồi tài sản, hoạt động đấu giá) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Trừ Dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể; trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: - Bệnh viện (Không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Phòng khám đa khoa; - Phòng khám chuyên khoa; - Phòng khám răng hàm mặt; - Cơ sở kỹ thuật phục hình răng; (Trừ hoạt động Nhà nước cấm, Không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình; - Dịch vụ thẩm mỹ; - Phòng khám dinh dưỡng; - Phòng chẩn trị y học cổ truyền; - Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng bao gồm các hình thức sau đây: Cơ sở xét nghiệm; Cơ sở chẩn đoán hình ảnh; Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh; - Cơ sở Cấp cứu ngoại viện; - Cơ sở Kính thuốc có thực hiện việc đo, kiểm tra tật khúc xạ; - Cơ sở lọc máu; (Trừ hoạt động Nhà nước cấm, Không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng Chi tiết : - Cơ sở dịch vụ điều dưỡng, cơ sở chăm sóc giảm nhẹ; (Không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện Chi tiết : - Cơ sở tâm lý lâm sàng; |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc Chi tiết : - Cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập: Cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc người cao tuổi; |
| 8791 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi Chi tiết: - Dịch vụ xoa bóp; Dịch vụ tắm hơi, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...) |
| 9640 | Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |