0111565809 - Công Ty TNHH Kiến Trúc Và Xây Dựng Ch Architect
Công Ty TNHH Kiến Trúc Và Xây Dựng Ch Architect (tên quốc tế: CH ARCHITECT ARCHITECTURE AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CH ARCHITECT) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111565809. Trụ sở đăng ký tại Số 60, Lô Tt33, Khu Đô Thị Văn Phú, Đường Phúc La - Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Thế Chí. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.034 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Tư Vấn Công Trình Châu Á Thái Bình Dương - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kiến Trúc Và Xây Dựng Ch Architect trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kiến Trúc Và Xây Dựng Ch Architect | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CH ARCHITECT ARCHITECTURE AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CH ARCHITECT |
| Mã số thuế | 0111565809 |
| Địa chỉ |
Số 60, Lô Tt33, Khu Đô Thị Văn Phú, Đường Phúc La - Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Thế Chí |
| Điện thoại | 0928 593 779 |
| Ngày hoạt động | 10/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Hoạt động đo đạc và bản đồ. - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước. - Thiết kế quy hoạch xây dựng. - Thiết kế kiến trúc công trình. - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp. - Thiết kế cơ - điện công trình. - Thiết kế cấp - thoát nước công trình. - Thiết kế xây dựng công trình giao thông. - Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Khảo sát địa hình. - Khảo sát địa chất công trình. - Giám sát công tác xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. - Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng. Phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án. Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư. - Định mức xây dựng. - Giá xây dựng công trình. - Chỉ số giá xây dựng. - Đo bóc khối lượng. - Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng. - Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng. - Kiểm soát chi phí xây dựng công trình. - Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng. - Quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ, sản xuất sản phẩm khác từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Không gồm hoạt động nổ mìn; rà phá bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không gồm hoạt động nổ mìn; rà phá bom, mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa, không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Loại trừ Bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Môi giới bất động sản (Theo quy định tại Khoản 11 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Tư vấn Bất động sản; Quản lý Bất động sản (Theo quy định tại Khoản 12, 13 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động đo đạc và bản đồ. - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước. - Thiết kế quy hoạch xây dựng. - Thiết kế kiến trúc công trình. - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp. - Thiết kế cơ - điện công trình. - Thiết kế cấp - thoát nước công trình. - Thiết kế xây dựng công trình giao thông. - Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Khảo sát địa hình. - Khảo sát địa chất công trình. - Giám sát công tác xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. - Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng. Phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án. Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư. - Định mức xây dựng. - Giá xây dựng công trình. - Chỉ số giá xây dựng. - Đo bóc khối lượng. - Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng. - Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng. - Kiểm soát chi phí xây dựng công trình. - Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng. - Quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác (trừ hoạt động dịch vụ đưa người lao động VN đi làm việc ở nước ngoài) |