0111569419 - Công Ty TNHH Thành Xuân Aluminium Door
Công Ty TNHH Thành Xuân Aluminium Door (tên quốc tế: THANH XUAN ALUMINIUM DOOR COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THANH XUAN ALUMINIUM DOOR CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111569419. Trụ sở đăng ký tại Số 93 Ngõ 924, Đường Nguyễn Khoái, Phường Vĩnh Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hán Danh Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các cấu kiện kim loại cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 137 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất các cấu kiện kim loại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Chế Tạo Kim Loại Hòa Phát - đã hoạt động được 33 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thành Xuân Aluminium Door, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thành Xuân Aluminium Door | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH XUAN ALUMINIUM DOOR COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THANH XUAN ALUMINIUM DOOR CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111569419 |
| Địa chỉ |
Số 93 Ngõ 924, Đường Nguyễn Khoái, Phường Vĩnh Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hán Danh Thành |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
(Không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b) (trừ Sản Xuất ống nhựa) (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Loại trừ: Sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại) (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng (Loại trừ đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao (Loại trừ đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà Nước cấm) (Loại trừ đấu giá) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ hàng hóa Nhà nước cấm) (Loại trừ đấu giá) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ đấu giá) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ đấu giá) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng, súng đạn, tem và tiền kim khí) (Loại trừ đấu giá) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ ( Loại trừ đấu giá) |