0111573380 - Công Ty TNHH Nông Sản Ngọc Minh Thành
Công Ty TNHH Nông Sản Ngọc Minh Thành (tên quốc tế: NGOC MINH THANH AGRICULTURAL PRODUCTS COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111573380. Trụ sở đăng ký tại No13-Lk547, Khu Đất Dịch Vụ 27,28, Phường Dương Nội, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Công Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn gạo cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 46 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn gạo tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Rồng Việt - đã hoạt động được 22 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nông Sản Ngọc Minh Thành qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Nông Sản Ngọc Minh Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGOC MINH THANH AGRICULTURAL PRODUCTS COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0111573380 |
| Địa chỉ |
No13-Lk547, Khu Đất Dịch Vụ 27,28, Phường Dương Nội, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Công Ngọc |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn gạo
(loại trừ hoạt động đấu giá) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa (không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột (không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác (không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0149 | Chăn nuôi khác (trừ nuôi bò sát và côn trùng) (không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (trừ hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm) (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (không bao gồm môi giới bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm, xuất khẩu lao động, môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài); (không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ loại nhà nước cấm) (trừ đấu giá) (không kinh doanh tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 4631 | Bán buôn gạo (loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ loại nhà nước cấm) (loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ các loại nhà nước cấm) (loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ đấu giá) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Không bao gồm hoạt động dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng không) (Trừ đấu giá) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |