0111576769 - Công Ty TNHH Linh Chi Luxury Newborn & Baby Care
Công Ty TNHH Linh Chi Luxury Newborn & Baby Care (tên quốc tế: LINH CHI LUXURY NEWBORN & BABY CARE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LINH CHI LUXURY NEWBORN & BABY CARE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111576769. Trụ sở đăng ký tại Số 18 Ngõ 25 Tổ 6 Lệ Mật, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thùy Linh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Bavieco - đã hoạt động được 17 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Linh Chi Luxury Newborn & Baby Care trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Linh Chi Luxury Newborn & Baby Care | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LINH CHI LUXURY NEWBORN & BABY CARE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LINH CHI LUXURY NEWBORN & BABY CARE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111576769 |
| Địa chỉ |
Số 18 Ngõ 25 Tổ 6 Lệ Mật, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thùy Linh |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
Chi tiết: - Hoạt động chăm sóc sức khỏe tại nhà cho trẻ em và phụ nữ sau sinh (trừ dịch vụ khám chữa bệnh) (chỉ hoạt động khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Loại trừ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế) Chi tiết: - Bán buôn hàng mỹ phẩm: Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, tinh chất dưỡng da, các loại kem chống nắng, mỹ phẩm dùng cho mặt, các loại kem dành cho trẻ em...; - Chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, bỉm, giấy vệ sinh... |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ mỹ phẩm: Son, phấn, kem, chế phẩm trang điểm mặt và đồ dùng trang điểm khác; các loại kem chống nắng; các loại kem dành cho trẻ em. - Bán lẻ vật phẩm vệ sinh: Nước gội đầu, sữa tắm, khăn giấy thơm, tã giấy, bỉm... |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ Bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; Bán lẻ tem và tiền kim khí; Bán lẻ vàng miếng, vàng nguyên liệu) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (trừ hoạt động đấu giá) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Loại trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Loại trừ hoạt động điều tra thu thập ý kiến về các sự kiện chính trị) |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác Chi tiết: Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào,tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính Trừ hoạt động dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thế) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: - Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục - Dịch vụ tư vấn du học |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng Loại trừ: Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng Chi tiết: - Hoạt động chăm sóc sức khỏe tại nhà cho trẻ em và phụ nữ sau sinh (trừ dịch vụ khám chữa bệnh) (chỉ hoạt động khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già |
| 8791 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung |
| 9621 | Dịch vụ làm tóc |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi (trừ hoạt động thể thao) |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình Chi tiết: - Hoạt động làm thuê các công việc trong hộ gia đình như trông trẻ, nấu ăn, quản gia, làm vườn, gác cổng, giặt là, chăm sóc người già, lái xe, trông nom nhà cửa, gia sư, người giám hộ, thư ký...; - Việc làm thuê trong các hộ gia đình định rõ bởi người đi thuê trong việc tổng điều tra hoặc nghiên cứu công việc, kể cả người đi thuê là người độc thân. Giá trị sản phẩm được tạo ra trong hoạt động này được tính là làm thuê trong các hộ gia đình |