0111584590 - Công Ty TNHH Công Nghệ Năng Lượng Điện Thông Minh Powtech
Công Ty TNHH Công Nghệ Năng Lượng Điện Thông Minh Powtech (tên quốc tế: POWTECH SMART ELECTRICITY ENERGY TECHNOLOGY COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111584590. Trụ sở đăng ký tại Xóm 4 Bắc, Xã Thiên Lộc, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Mậu Nhâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 10 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 293 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Minh Tiến - đã hoạt động được 31 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Công Nghệ Năng Lượng Điện Thông Minh Powtech ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Năng Lượng Điện Thông Minh Powtech | |
|---|---|
| Tên quốc tế | POWTECH SMART ELECTRICITY ENERGY TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0111584590 |
| Địa chỉ |
Xóm 4 Bắc, Xã Thiên Lộc, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Mậu Nhâm |
| Điện thoại | 0963 061 992 |
| Ngày hoạt động | 28/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 10 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt hệ thống điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Điện mặt trời, điện gió, điện khác |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp ( trừ loại cấm) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ ( trừ đấu giá) |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: Hoạt động cổng tìm kiếm web (Trừ hoạt động báo chí) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động đo đạc và bản đồ Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước Thiết kế, thẩm tra thiết kế sơ bộ được lập trong Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng; Thiết kế, thẩm tra thiết kế, giám sát hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông trong công trình; Thiết kế, thẩm tra thiết kế, giám sát công tác hoàn thiện công trình xây dựng như trát, ốp lát, sơn, lắp đặt cửa và các công việc tương tự khác không ảnh hưởng đến kết cấu chịu lực của công trình; trám, vá vết nứt mặt đường; giám sát thi công nội thất công trình Khảo sát xây dựng gồm: Khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng gồm: Thiết kế kiến trúc công trình (thực hiện theo quy định của Luật Kiến trúc); thiết kế xây dựng công trình; thiết kế cơ – điện công trình; Giám sát thi công xây dựng gồm: Giám sát công tác xây dựng công trình; giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; Định giá xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |