0111586887 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Kiến Trúc Đô Thị Bxma
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Kiến Trúc Đô Thị Bxma (tên quốc tế: BXMA URBAN ARCHITECTURE AND CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BXMA URBAN ARCHITECTURE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111586887. Trụ sở đăng ký tại Ngõ 55 An Thắng, Phường Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Ngọc Bích. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 76 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.002 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thăng Long - đã hoạt động được 32 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Kiến Trúc Đô Thị Bxma ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Kiến Trúc Đô Thị Bxma | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BXMA URBAN ARCHITECTURE AND CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BXMA URBAN ARCHITECTURE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111586887 |
| Địa chỉ |
Ngõ 55 An Thắng, Phường Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Ngọc Bích |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác Chi tiết: - Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: + Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau), + Làm dưới dạng rời, - Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự; - Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ; - Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng sợi gỗ; - Sản xuất ván dăm định hướng (OSB) và ván dăm khác; - Sản xuất ván sợi mật độ trung bình (MDF) và ván sợi khác; - Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ ghép chéo, gỗ trang trí ván mỏng. - Sản xuất ván sợi cách nhiệt bằng gỗ hoặc bằng vật liệu có chất gỗ khác, có hoặc không liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn; - Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, trừ đồ đạc; - Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt... - Sản xuất túi đựng nữ trang; - Sản xuất thùng, can, thùng hình ống, xô, hộp; - Sản xuất hộp kim loại đựng thức ăn, hộp và ống tuýp có thể gập lại được; - Sản xuất các sản phẩm máy móc có đinh vít; - Sản xuất các động cơ (trừ động cơ đồng hồ) như: xoắn ốc, động cơ thanh xoan, các tấm lá trong động cơ; - Sản xuất dây cáp kim loại, dải xếp nếp và các chi tiết tương tự; - Sản xuất dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện; - Sản xuất các chi tiết được làm từ dây: dây gai, dây rào dậu, vỉ, lưới, vải... - Sản xuất đinh hoặc ghim; - Sản xuất đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren tương tự; - Sản xuất các sản phẩm đinh vít; - Sản xuất bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự; - Sản xuất lò xo (trừ lò xo đồng hồ) như: lò xo lá, lò xo xoắn ốc, lò xo xoắn trôn ốc, lá cho lò xo; - Sản xuất xích, trừ xích dẫn năng lượng; - Sản xuất các chi tiết kim loại khác như: + Chuông, + Dụng cụ gài, uốn. - Sản xuất nam châm vĩnh cửu, kim loại; - Sản xuất bình của máy hút bụi kim loại; - Dụng cụ cuộn tóc kim loại, ô cầm tay kim loại, lược |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; - Xây dựng sân chơi; - Chia tách đất và cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; - Xây dựng sân chơi; - Chia tách đất và cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn cốt thép tại công trình xây dựng, + Lát khối, xây gạch, đặt đá và các công việc xây dựng tương tự khác..., + Các hoạt động lợp mái, như lợp các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp đặt rào chắn va chạm, biển báo giao thông..., + Sơn vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng các bức tường chống ồn, ví dụ: dọc theo những con đường; - Lắp đặt nội thất đường phố; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Cho thuê cần trục có người điều khiển |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh ; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng; - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...; - Bán buôn dao, kéo; - Bán buôn đồ điện tử tiêu dùng, ví dụ như băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh, radio, tivi, thiết bị âm thanh, máy chơi trò chơi điện tử...; - Bán buôn các phương tiện ghi âm; - Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức; - Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi; - Bán buôn xoong, chảo; (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn phương tiện vận tải, ví dụ như đầu máy xe lửa, xe kéo bốn bánh,..., trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. Nhóm này cũng gồm: - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ ngũ kim; - Bán lẻ sơn, màu, véc ni; - Bán lẻ kính xây dựng; - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác; - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; - Bán lẻ ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán lẻ thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su... (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán lẻ nhạc cụ; - Bán lẻ đồ dùng gia đình khác bằng gỗ, song mây, tre, cói đan; - Bán lẻ thiết bị gia dụng và đồ gia dụng khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ; - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ); - Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình; - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt; - Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, khăn lau...; - Bán lẻ hàng hóa phi lương thực, thực phẩm chưa được phân vào nhóm nào (Trừ kinh doanh súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; tem và tiền kim khí, vàng miếng và vàng nguyên liệu) (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô; - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kinh doanh bất động sản) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không; - Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan (trừ hoạt động báo chí) |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: - Hoạt động cổng tìm kiếm web; - Dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hoặc trên cơ sở phí; - Dịch vụ cắt tin, dịch vụ theo dõi báo chí; - Biên soạn thông tin hoặc danh bạ qua hợp đồng hoặc trên cơ sở phí |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn kế toán, tư vấn thuế, tư vấn chứng khoán, tư vấn bảo hiểm) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản (Trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản, hoạt động pháp luật, hoạt động của đại lý ký quỹ bất động sản, dịch vụ niêm yết bất động sản) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản (Trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản, sàn giao dịch bất động sản và tư vấn pháp luật về bất động sản, hoạt động của đại lý ký quỹ bất động sản, dịch vụ niêm yết bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn kế toán, tư vấn thuế, tư vấn chứng khoán, tư vấn bảo hiểm) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế công nghiệp, được thực hiện thông qua phần mềm chuyên dụng, tức là tạo ra và phát triển các thiết kế và các thông số kỹ thuật nhằm tối ưu hóa cho việc sử dụng, giá trị và hình thức bên ngoài của sản phẩm, bao gồm cả việc xác định vật liệu, kết cấu, cơ chế, hình dạng, màu sắc và độ hoàn thiện bề mặt của sản phẩm, có tính đến việc xem xét các đặc điểm và nhu cầu của người sử dụng, sự an toàn, sức hấp dẫn của thị trường và hiệu quả trong sản xuất, việc phân phối, sử dụng và bảo dưỡng; - Hoạt động thiết kế đồ họa; - Hoạt động trang trí nội thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc và thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa phân vào đâu được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: - Dịch vụ vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, tòa nhà bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan, các cơ sở kinh doanh, các tòa dân cư và các khu nhà đa mục tiêu khác; - Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống; - Vệ sinh và bảo dưỡng bể bơi; - Vệ sinh chai lọ; - Vệ sinh máy móc công nghiệp; - Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng; - Quét đường và cào tuyết; - Vệ sinh các tòa nhà mới ngay sau khi xây dựng; - Vệ sinh hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho bên ngoài tòa nhà; - Dịch vụ vệ sinh khu nhà và các công trình khác chưa được phân vào đâu |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc (Loại trừ hoạt động của các nhà báo độc lập) |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác Chi tiết; - Hoạt động nghệ thuật ý niệm; - Hoạt động biên đạo múa |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật (Trừ các hoạt động Nhà nước cấm) |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |