0111592513 - Công Ty TNHH Tập Đoàn Pavic
Công Ty TNHH Tập Đoàn Pavic (tên quốc tế: PAVIC GROUP COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PAVIC GROUP CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111592513. Trụ sở đăng ký tại Ngọc Trai 08/197 Vinhomes Ocean Park, Xã Gia Lâm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Hữu Bình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác cùng với 47 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 12 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 23 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Du Học Hàn Quốc Hansea - đã hoạt động được 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Tập Đoàn Pavic ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tập Đoàn Pavic | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PAVIC GROUP COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PAVIC GROUP CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111592513 |
| Địa chỉ |
Ngọc Trai 08/197 Vinhomes Ocean Park, Xã Gia Lâm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Hữu Bình |
| Điện thoại | 0869 595 681 |
| Ngày hoạt động | 04/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn du học; - Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm; - Hoạt động đánh giá việc kiểm tra giáo dục; - Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh; - Phát triển chương trình giảng dạy; - Hoạt động chuyên môn và phục hồi năng lực đánh giá khả năng học tập. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa; - Đại lý bán vé máy bay, dịch vụ làm visa; - Đại lý phát hành các ấn phẩm được phép lưu hành |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa tại cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn thủ tục visa, hộ chiếu; - Đại lý bán vé máy bay; - Đại lý làm thủ tục hải quan - Kinh doanh vận tải đa phương tiện (trừ tổ chức các hoạt động vận tải hàng không và hoa tiêu) |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác (Trừ hoạt động báo chí) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư. (Không bao gồm: tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế công trình đường bộ - Giám sát thi công xây dựng loại công trình cầu và đường bộ, lĩnh vực chuyên môn giám sát xây dựng và hoàn thiện (Chỉ hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá và các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cấm quảng cáo) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Loại trừ hoạt động báo chí, điều tra và không bao gồm thăm dò dư luận) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình. |
| 7430 | Hoạt động phiên dịch |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động dịch vụ việc làm (Loại trừ hoạt động của Trung tâm dịch vụ việc làm) |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Chi tiết: Hoạt động cho thuê lại lao động trong nước |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa, kinh doanh du lịch lữ hành quốc tế. |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: - Dịch vụ hỗ trợ du khách - Cung cấp thông tin du lịch - Hoạt động của hướng dẫn viên du lịch độc lập - Hoạt động xúc tiến du lịch |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Loại trừ dịch vụ báo cáo tòa án, đấu giá độc lập, dịch vụ lấy lại tài sản, môi giới chứng khoán) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính; - Trung tâm ngoại ngữ (Không bao gồm dạy về tôn giáo, các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) (“Trung tâm ngoại ngữ” quy định tại Điều 47 Nghị Định 46/2017/Nđ-Cp Quy Định Về Điều Kiện Đầu Tư Và Hoạt Động Trong Lĩnh Vực Giáo Dục) |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn du học; - Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm; - Hoạt động đánh giá việc kiểm tra giáo dục; - Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh; - Phát triển chương trình giảng dạy; - Hoạt động chuyên môn và phục hồi năng lực đánh giá khả năng học tập. |