0111598794 - Công Ty TNHH Fumedic
Công Ty TNHH Fumedic (tên quốc tế: FUMEDIC COMPANY LIMITED; tên viết tắt: FUMEDIC CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111598794. Trụ sở đăng ký tại Số 20, Ngõ 521/23 Trương Định, Phường Hoàng Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Thị Lan Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.795 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghiệp Nặng Mico - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Fumedic trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Fumedic | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FUMEDIC COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | FUMEDIC CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111598794 |
| Địa chỉ |
Số 20, Ngõ 521/23 Trương Định, Phường Hoàng Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Thị Lan Hương |
| Điện thoại | 0395 895 578 |
| Ngày hoạt động | 10/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Trừ đấu giá) Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; thiết bị xét nghiệm; thiết bị chẩn đoán hình ảnh; thiết bị phòng mổ; thiết bị phòng thí nghiệm; thiết bị phục hồi chức năng; thiết bị nha khoa; vật tư, phụ kiện, linh kiện, phụ tùng, dụng cụ và thiết bị y tế khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ, vật tư y tế, nha khoa, chỉnh hình, phục hồi chức năng và các sản phẩm phục vụ chăm sóc sức khỏe |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị y tế, thiết bị đo lường, thiết bị kiểm tra, thiết bị phân tích, thiết bị quang học và các thiết bị điện tử chuyên dụng khác theo quy định của pháp luật |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa, bảo dững máy móc, thiết bị điện, thiết bị điện y tế và các thiết bị điện chuyên dụng khác. |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy móc, thiết bị y tế, thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị công nghiệp và các hệ thống liên quan theo quy định của pháp luật. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ đấu giá) Chi tiết: Bán buôn chế phẩm vệ sinh, chế phẩm sát khuẩn, vật tư y tế, dụng cụ y tế, vật tư tiêu hao y tế, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực y tế (trừ hóa chất Nhà nước cấm). |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Trừ đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Trừ đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ đấu giá) Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; thiết bị xét nghiệm; thiết bị chẩn đoán hình ảnh; thiết bị phòng mổ; thiết bị phòng thí nghiệm; thiết bị phục hồi chức năng; thiết bị nha khoa; vật tư, phụ kiện, linh kiện, phụ tùng, dụng cụ và thiết bị y tế khác. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ đấu giá) Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, vật tư y tế, chế phẩm vệ sinh, chế phẩm sát khuẩn, vật tư tiêu hao y tế và các sản phẩm phục vụ chăm sóc sức khỏe theo quy định của pháp luật |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ công nghệ số: tư vấn, thiết kế, cài đặt, tích hợp, quản lý, vận hành, đào tạo, số hóa, xử lý dữ liệu, bảo hành, bảo trì, sửa chữa, tân trang, xuất bản, phân phối sản phẩm công nghệ số; cung cấp các sản phẩm công nghệ số dưới dạng dịch vụ và dịch vụ công nghệ số khác. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (trừ máy bay và khinh khí cầu) Chi tiết: Cho thuê thiết bị y tế; cho thuê máy móc, thiết bị y tế, thiết bị xét nghiệm, thiết bị chẩn đoán, thiết bị phục hồi chức năng và các thiết bị chuyên ngành y tế khác. |