0111612287 - Công Ty TNHH Phát Triển Khoa Học Kỹ Thuật Sơn Gia Mỹ Việt Nam
Công Ty TNHH Phát Triển Khoa Học Kỹ Thuật Sơn Gia Mỹ Việt Nam là doanh nghiệp có mã số thuế 0111612287. Trụ sở đăng ký tại 6-Tm2-9, Dự Án Khu Đô Thị Nam Đường Vành Đai 3 (Giai Đoạn 1), Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Quân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít cùng với 52 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 119 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sơn Kova - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Phát Triển Khoa Học Kỹ Thuật Sơn Gia Mỹ Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Phát Triển Khoa Học Kỹ Thuật Sơn Gia Mỹ Việt Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0111612287 |
| Địa chỉ |
6-Tm2-9, Dự Án Khu Đô Thị Nam Đường Vành Đai 3 (Giai Đoạn 1), Phường Định Công, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Quân |
| Điện thoại | 0965 869 960 |
| Ngày hoạt động | 19/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: Cửa ra vào, cửa sổ, cửa chớp, khung cửa, bất kể chúng có hay không các phụ kiện bằng kim loại như bản lề, khóa,.... |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất giêlatin và dẫn xuất giêlatin, keo hồ và các chất đã được pha chế, bao gồm keo cao su; - Sản xuất chất phụ gia cho xi măng |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác Chi tiết: - Sản xuất bộ đồ ăn bằng sứ và các vật dụng khác trong nhà và nhà vệ sinh; - Sản xuất các tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác; - Sản xuất đồ nội thất bằng gốm; - Sản xuất các sản phẩm bằng gốm chưa được phân vào đâu |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: - Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo....); - Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay...); - Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng; - Vách ngăn phòng bằng kim loại. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn; - Sản xuất phao cứu sinh; - Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao); - Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy); - Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác; - Sản xuất bàn chải giày, quần áo. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: - Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác; - Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự; - Lắp đặt thiết bị nội thất; - Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà; - Sơn các kết cấu công trình dân dụng; - Lắp gương, kính; - Các công việc hoàn thiện nhà khác; - Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động, thuyền... |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước; - Chống ẩm các tòa nhà; - Xây gạch và đặt đá. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: - Bán buôn vải; - Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác; - Bán buôn hàng may mặc; - Bán buôn giày dép. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh: - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn các thiết bị an ninh, camera giám sát, hệ thống báo động cho các gia đình, đại lý, công trình hoặc dự án. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn ống nước, van vòi - Bán buôn thiết bị điện, vật liệu điện như dây điện, cáp điện, động cơ điện, công tắc, ổ cắm) - Bán buôn máy móc thiết bị sản xuất, thiết bị thí nghiệm ngành sơn - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ các thiết bị phòng cháy chữa cháy, bình cứu hỏa trực tiếp cho người tiêu dùng, hộ dân, gia đình hoặc các dự án nhỏ. - Bán lẻ máy móc thiết bị sản xuất, thiết bị thí nghiệm ngành sơn - Bán lẻ nguyên liệu sản xuất sơn giả đá (nhựa nhũ tương, cát màu tự nhiên, chất kết dính bảo vệ, các chất phụ gia hóa học, bột khoáng và các thành phần nguyên liệu khác cần thiết cho sản xuất sơn giả đá) (chỉ kinh doanh các mặt hàng không bị cấm, hạn chế theo quy định pháp luật) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Việc cung cấp các dịch vụ kiến trúc, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phác thảo, dịch vụ kiểm định xây dựng như: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; - Thiết kế máy móc và thiết bị; - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; - Dịch vụ thiết kế đồ thị; - Hoạt động trang trí nội thất. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Không bao gồm: Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu) |