0111613026 - Công Ty TNHH Đầu Tư Và Công Nghệ Mindflux
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Công Nghệ Mindflux (tên quốc tế: MINDFLUX TECHNOLOGY AND INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MINDFLUX CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111613026. Trụ sở đăng ký tại Số 7 Lô 5B Khu Đtm Trung Yên, Phường Yên Hòa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Cao Tiến Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác cùng với 44 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghệ Dịch Vụ Phần Mềm Phúc Lộc - đã hoạt động được 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Công Nghệ Mindflux trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Và Công Nghệ Mindflux | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINDFLUX TECHNOLOGY AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MINDFLUX CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111613026 |
| Địa chỉ |
Số 7 Lô 5B Khu Đtm Trung Yên, Phường Yên Hòa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Cao Tiến Thành |
| Điện thoại | 0353 119 808 |
| Ngày hoạt động | 20/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Chi tiết: - Hoạt động công nghiệp công nghệ số - Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác chưa được phân loại vào đâu như: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt máy tính cá nhân, cài đặt phần mềm. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3511 | Sản xuất điện (Trừ: Truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia; Xây dựng và vận hành thủy điện đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện (Trừ: Truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia; Xây dựng và vận hành thủy điện đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế, máy chơi trò chơi điện tử; từ hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Trừ hoạt động đấu giá; trừ kinh doanh trò chơi điện tử) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông (Trừ kinh doanh máy chơi trò chơi điện tử) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử Chi tiết: - Phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng - Phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Trừ xuất bản phẩm, trừ loại hình Nhà nước cấm) |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác (Trừ xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất sản xuất phim điện ảnh, video |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ Chi tiết: Hoạt động hậu kì phim điện ảnh, video |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video (Trừ hoạt động báo chí và loại hình nhà nước cấm) |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây Chi tiết: - Đại lý dịch vụ viễn thông |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử (Trừ loại hình Nhà nước cấm) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: - Hoạt động công nghiệp công nghệ số - Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác chưa được phân loại vào đâu như: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt máy tính cá nhân, cài đặt phần mềm. |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác (Trừ hoạt động cắt xén thông tin, hoạt động báo chí) |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán Chi tiết: Môi giới hợp đồng hàng hóa (Trừ tư vấn tài chính, pháp luật, kế toán, kiểm toán, chứng khoán) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Loại trừ các hoạt động thỏa thuận và giải quyết các giao dịch tài chính, bao gồm giao dịch thẻ tín dụng; Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp, các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng; Loại trừ hoạt động tư vấn pháp luật) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Loại trừ hoạt động tư vấn pháp luật, chứng khoán, kiểm toán, tài chính, kế toán) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (Loại trừ hoạt động của phóng viên ảnh, hoạt động của các nhà báo độc lập) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8554 | Giáo dục dự bị đại học |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Trừ dạy về tôn giáo và các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: - Tư vấn giáo dục; - Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm; - Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; - Phát triển chương trình giảng dạy; - Hoạt động chuyên môn và phục hồi năng lực đánh giá khả năng học tập. |