0111633953 - Công Ty CP Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Nam An Thái
Công Ty CP Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Nam An Thái là doanh nghiệp có mã số thuế 0111633953. Trụ sở đăng ký tại Thôn Tự Khoát, Xã Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Xuân Hoà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 106 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Tổng Công Ty Xây Dựng Trường Sơn - đã hoạt động được 30 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty CP Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Nam An Thái, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty CP Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Nam An Thái | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0111633953 |
| Địa chỉ |
Thôn Tự Khoát, Xã Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Xuân Hoà |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thi công xử lý và phòng chống mối mọt cho các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thủy lợi (đê, đập), thủy điện; Thi công xử lý ẩn họa cho các công trình thủy lợi (TCVN 8479:2010). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: - Hoạt động thầu khoán các công việc lâm nghiệp (đào hố, gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch, …); - Hoạt động bảo vệ rừng, phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp; - Hoạt động quản lý lâm nghiệp, phòng cháy, chữa cháy rừng; - Vận chuyển gỗ và lâm sản khai thác đến cửa rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp Chi tiết: Sản xuất, mua bán thuốc, chế phẩm phòng diệt mối và các sinh vật hại (Không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y). |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và thuỷ lợi |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công xử lý và phòng chống mối mọt cho các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thủy lợi (đê, đập), thủy điện; Thi công xử lý ẩn họa cho các công trình thủy lợi (TCVN 8479:2010). |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hoá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn dụng cụ, thiết bị phòng diệt mối và sinh vật hại, phục vụ sinh hoạt, xây dựng và nghiên cứu khoa học |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát, phát hiện mối và thiết kế phòng chống mối (TCVN 7958:2017); - Khảo sát phát hiện mối và thi công phòng chống mối cho công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thủy lợi (đê, đập), thủy điện (TCVN 7958:2017); - Bảo vệ công trình xây dựng, phòng chống mối cho công trình xây dựng (TCVN 8268:2017) - Phòng chống mối cho công trình xây dựng (TCVN 8268:2017) - Diệt mối cho công trình xây dựng (TCVN 8268:2017). |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên Chi tiết: Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ phòng diệt mối và sinh vật hại |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xử lý ẩn hoạ, xử lý, phòng, diệt mối, sinh vật hại (không bao gồm dịch vụ xông hơi khử trùng) |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa Chi tiết: Khử trùng kho tàng và hàng hoá |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Dịch vụ phòng, chống và diệt sinh vật gây hại: ruồi, muỗi, kiến, gián, chuột, rắn và các sinh vật có hại khác trong nhà và công trình. |