0111641584 - Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Trung Minh
Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Trung Minh (tên quốc tế: TRUNG MINH AGRICULTURAL IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TRUNG MINH AGRICO.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111641584. Trụ sở đăng ký tại Số 104 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Xuân Tài. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 857 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kim Quy - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Trung Minh ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Nông Sản Trung Minh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUNG MINH AGRICULTURAL IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TRUNG MINH AGRICO.,JSC |
| Mã số thuế | 0111641584 |
| Địa chỉ |
Số 104 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Xuân Tài |
| Điện thoại | 0961 152 366 |
| Ngày hoạt động | 25/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá của doanh nghiệp kinh doanh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kỹ thuật canh tác, quản lý dịch hại (sinh vật gây hại), ghi chép nhật ký số vùng trồng, hỗ trợ thiết lập và quản lý mã số vùng trồng sầu riêng |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Sơ chế, bảo quản sầu riêng tươi; Cấp đông sầu riêng (bóc múi hoặc nguyên trái) phục vụ xuất khẩu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản, Bán buôn sầu riêng và các loại trái cây tươi. Xuất nhập khẩu và nhận ủy thác xuất khẩu sầu riêng và các loại trái cây. |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn trái cây đông lạnh (sầu riêng cấp đông múi, sầu riêng nguyên quả cấp đông phục vụ xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc và các nước) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá của doanh nghiệp kinh doanh |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ gạo, lúa mỳ, bột mỳ, ngô... |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ nước hoa, nước thơm; - Bán lẻ mỹ phẩm: Son, phấn, kem, chế phẩm trang điểm mắt và đồ dùng trang điểm khác; - Bán lẻ vật phẩm vệ sinh: Nước gội đầu, sữa tắm, khăn giấy thơm... (Trừ hoạt động nhà nước cấm) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết:- Bán lẻ thiết bị quang học và thiết bị chính xác - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác; - Bán lẻ tranh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật khác mang tính thương mại; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kinh doanh bất động sản) (Loại trừ hoạt động: Lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: - Dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hoặc trên cơ sở phí; |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Việc kiểm tra lý, hóa và các phân tích khác của tất cả các loại vật liệu và sản phẩm - Chứng nhận sản phẩm, bao gồm hàng tiêu dùng - Hoạt động đánh giá chất lượng và nguồn gốc sản phẩm. - Dịch vụ thử nghiệm và kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa (không tồn trữ hóa chất) |
| 7310 | Quảng cáo (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra); |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |