0111646007 - Công Ty Cổ Phần Hệ Sinh Thái Nha Khoa Dsc
Công Ty Cổ Phần Hệ Sinh Thái Nha Khoa Dsc (tên quốc tế: DSC DENTAL ECOSYSTEM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DSC DENTAL ECOSYSTEM., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111646007. Trụ sở đăng ký tại Số 133 Ngõ 12 Đường Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Sang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.861 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghiệp Nặng Mico - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Hệ Sinh Thái Nha Khoa Dsc ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Hệ Sinh Thái Nha Khoa Dsc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DSC DENTAL ECOSYSTEM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DSC DENTAL ECOSYSTEM., JSC |
| Mã số thuế | 0111646007 |
| Địa chỉ |
Số 133 Ngõ 12 Đường Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Sang |
| Điện thoại | 0917 729 294 |
| Ngày hoạt động | 30/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế (Trang thiết bị y tế thuộc loai A,B,C,D); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm (theo Điều 32 và Điều 33 Luật Dược năm 2016); - Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...; - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính…; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế (Trang thiết bị y tế thuộc loai A,B,C,D); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm theo quy định tại Điều 32, Điều 33 Luật Dược năm 2016; - Bán lẻ thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 07/2023/NĐ-CP( Thiết bị y tế thuộc loai A,B,C,D); - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh; - Bán thuốc đông y, bán thuốc nam theo quy định tại Nghị định số 54/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: Loại trừ các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí (Luật Báo chí) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, chứng khoán) |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo. |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Loại trừ hoạt động của các tổ chức Đảng, đoàn thể, dạy về tôn giáo) |