0109782531 - Công Ty Cổ Phần Hùng Vương Capital
Công Ty Cổ Phần Hùng Vương Capital (tên quốc tế: HUNG VUONG CAPITAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HUNG VUONG CAPITAL.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109782531. Trụ sở đăng ký tại So12, Tòa S3, Vinhomes Skylake, Đường Phạm Hùng, Phường Cầu Giấy, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Ngọc Diệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ phục vụ đồ uống cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/10/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 104 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ phục vụ đồ uống tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Everland - đã hoạt động được 16 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Hùng Vương Capital trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Hùng Vương Capital | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG VUONG CAPITAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HUNG VUONG CAPITAL.,JSC |
| Mã số thuế | 0109782531 |
| Địa chỉ |
So12, Tòa S3, Vinhomes Skylake, Đường Phạm Hùng, Phường Cầu Giấy, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Ngọc Diệp |
| Điện thoại | 0395 307 045 |
| Ngày hoạt động | 19/10/2021 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(Trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Sản xuất nước ép từ rau quả Chế biến và bảo quản hoa quả khác |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Theo quy định tại Nghị định 77/2016/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 08/2018/NĐ-CP) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự Chi tiết: - Sản xuất mì như mì ống, mỳ sợi kể cả đã được nấu, nhồi hoặc chưa; - Sản xuất bột mỳ; - Sản xuất mỳ đông lạnh hoặc mỳ đóng gói. |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : - Rang và lọc cà phê; Sản xuất các chất thay thế cà phê; Các sản phẩm cà phê như: cà phê hòa tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê, cà phê cô đặc; - Trộn chè và chất phụ gia; Sản xuất chiết xuất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: bánh sanwich, bánh pizza; - Sản xuất các loại trà dược thảo: bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã. |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá Chi tiết: - Sản xuất nước đá |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt - Bán buôn thủy sản - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Kinh doanh thực phẩm chức năng (Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 155/2018/NĐ-CP) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: - Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) - Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ của các cửa hàng chuyên doanh gạo, lúa mỳ, bột mỳ, ngô… |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Trừ bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ; bán thông qua máy bán hàng tự động...; - Bán trực tiếp nhiên liệu (dầu đốt, gỗ nhiên liệu), giao trực tiếp tới tận nhà người sử dụng; - Đấu giá ngoài cửa hàng (bán lẻ); - Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng). |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Dịch vụ ăn uống, giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Theo Điều 28, Luật Thương mại 2005) |