0109952342 - Công Ty CP Tập Đoàn Vnic
Công Ty CP Tập Đoàn Vnic (tên quốc tế: VNIC GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VNIC GROUP.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109952342. Trụ sở đăng ký tại Số 9, Ngõ 7 Đường Lê Đức Thọ, Phường Cầu Giấy, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hữu Tân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cung ứng và quản lý nguồn lao động cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/04/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 143 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cung ứng và quản lý nguồn lao động tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Hoàng Minh - đã hoạt động được 24 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty CP Tập Đoàn Vnic trong bảng dưới đây.
| Công Ty CP Tập Đoàn Vnic | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VNIC GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VNIC GROUP.,JSC |
| Mã số thuế | 0109952342 |
| Địa chỉ |
Số 9, Ngõ 7 Đường Lê Đức Thọ, Phường Cầu Giấy, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Tân |
| Điện thoại | 0343 599 889 |
| Ngày hoạt động | 04/04/2022 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: - Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước; - Hoạt động cho thuê lại lao động ( Điều 54 Bộ luật lao động năm 2019, được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định 145/2020/NĐ-CP; Điều 21 Nghị định 145/2020/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động); - Hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài ( Điều 8, 10 Luật số 69/2020/QH14 Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc tại nước ngoài theo hợp đồng, được hướng dẫn bởi Điều 4,5,6 Nghị định số 112/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài. + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố. + Trạm biến áp. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, khu văn hóa thể thao, khu vui chơi giải trí, khu đô thị, khu công nghiệp, trung tâm thương mại (Điều 157 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu tổng hợp (Luật Thương mại 2005) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong các cửa hàng chuyên doanh tổng hợp khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Hoạt động lưu giữ hàng hóa tại các kho bãi thông thường (trừ kho ngoại quan và kho có gắn thiết bị đông lạnh) để lưu giữ, bảo quản hàng hóa thuộc giao dịch bình thường như nguyên liệu sản suất, hàng hoá tiêu dùng, máy móc, thiết bị... |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ Logistics ( Nghị định 163/2017/NĐ-CP quy định về kinh doanh dịch vụ Logistics) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh lịch vụ lưu trú : Nhà nghỉ, khách sạn (Luật Du lịch năm 2017, Nghị định số 168/2017NĐ-CP, Nghị định số 142/2018/NĐ-CP sửa đổi quy định về đầu tư kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản ( Điều 10 Luật kinh doanh bất động sản năm 2014, được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a, Khoản 2, Điều 75 Luật đầu tư năm 2020) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Môi giới bất động sản (Điều 62 Luật số 66/2014/QH13 Luật Kinh doanh bất động sản) |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế Chi tiết: Tư vấn tài chính (không bao gồm tư vấn pháp luật) (Luật Kế toán năm 2015) |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động dịch vụ việc làm ( Điều 14 Nghị định 23/2021/NĐ-CP hướng dẫn Luật việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: - Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước; - Hoạt động cho thuê lại lao động ( Điều 54 Bộ luật lao động năm 2019, được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định 145/2020/NĐ-CP; Điều 21 Nghị định 145/2020/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động); - Hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài ( Điều 8, 10 Luật số 69/2020/QH14 Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc tại nước ngoài theo hợp đồng, được hướng dẫn bởi Điều 4,5,6 Nghị định số 112/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng) |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và quốc tế (Điều 31 Luật Du lịch 2017) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ đặt chỗ liên quan đến hoạt động du lịch: vận tải, khách sạn, nhà hàng, cho thuê xe, giải trí và thể thao; Cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách du lịch: cung cấp thông tin du lịch cho khách, hoạt động hướng dẫn du lịch. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội thảo, hội nghị,... |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (Luật Giáo dục năm 2019, Luật Giáo dục nghề nghiệp 2014, sửa đổi, bổ sung năm 2019) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Trung tâm ngoại ngữ (Điều 48 Nghị định 46/2017/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung tại Điều 1 Nghị định 135/2018/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: - Tư vấn du học; - Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên ( Điều 107 Nghị định 46/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 2 Nghị định 135/2018/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục) |