0111673392 - Công Ty TNHH Tập Đoàn Hgmg
Công Ty TNHH Tập Đoàn Hgmg (tên quốc tế: HGMG GROUP COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HGMG GROUP CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111673392. Trụ sở đăng ký tại Số 9 Ngõ Ao Sen, Thôn 6, Xã Phù Đổng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Văn Toán. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 47 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 12 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 982 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kim Quy - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Tập Đoàn Hgmg ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tập Đoàn Hgmg | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HGMG GROUP COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HGMG GROUP CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0111673392 |
| Địa chỉ |
Số 9 Ngõ Ao Sen, Thôn 6, Xã Phù Đổng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Văn Toán |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 Thành phố Hà Nội |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác Chi tiết: - Sản xuất và gia công các sản phẩm vải đan móc như: + Vải nhung và vải bông; + Vải lưới và vải trang trí cửa sổ; + Các loại vải bằng đan móc khác. - Sản xuất sản phẩm giả da lông thú từ việc đan móc. |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất vải không dệt, có hoặc không tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng nhựa hoặc cao su; - Sản xuất vải không dệt, trong đó nhựa hoặc cao su tạo thành chất kết dính; - Sản xuất các sản phẩm tấm dệt khổ hẹp, bao gồm các tấm dệt sợi dọc không có sợi ngang được ghép với nhau thông qua chất kết dính; - Sản xuất nhãn mác, băng rôn... - Sản xuất đồ trang trí: vải viền, quả tua...; - Sản xuất nỉ; - Sản xuất màn tuyn và các màn bằng vải khác, sản xuất viền đăng ten cuộn, đăng ten mảnh, dải hoặc mẫu ten rời để trang trí; - Sản xuất tấm dệt được tẩm, được phủ hoặc tráng nhựa; - Sản xuất sợi kim loại hóa hoặc dây thừng và dây cao su có lớp nguyên liệu dệt phủ ngoài, sợi dệt được tráng, phủ hoặc bọc bằng cao su hoặc nhựa; - Thêu gia công trên vải, thêu các sản phẩm may mặc khác (trừ thêu trang phục); - Sản xuất vải bố làm lốp xe bằng sợi nhân tạo có độ bền cao; - Sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau như: quần áo đi săn, vải dùng cho họa sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng...; - Sản xuất các sản phẩm dệt khác: mạng đèn măng sông; - Sản xuất ống phun nước, băng chuyền, băng tải (bất kể chúng được tăng cường bằng kim loại hoặc vật chất khác hay không); - Sản xuất vải lót máy móc; - Sản xuất vải quần áo dễ co giãn; - Sản xuất vải dùng vẽ tranh sơn dầu và vải vẽ kỹ thuật; - Sản xuất dây giày; - Sản xuất bạt, lều, buồm, dù; vải dệt cho rèm và mành che nắng, vỏ bọc rời cho ô tô (ví dụ: vải phủ lốp ô tô), máy móc hoặc đồ nội thất; - Sản xuất lưới và đồ trang trí cửa sổ, vải màn dạng ren |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú 11 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (Chỉ sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc hợp pháp và Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú 11 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (Chỉ sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc hợp pháp và Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Không dùng nguyên liệu Nhà nước cấm) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ Đấu giá) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: - Bán buôn đồ uống không có cồn - Bán buôn đồ uống có cồn: Bán buôn bia - Bán buôn rượu (Điều 11,12 Nghị định 105/2017/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: - Quần áo, giày, dép, đồ dùng gia đình, - Hàng ngũ kim, mỹ phẩm, - Đồ trang sức, (trừ vàng trang sức, mỹ nghệ) - Đồ chơi, đồ thể thao, - Lương thực thực phẩm,…(lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá, thuốc lào có doanh thu chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác). |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ rượu (Điều 13 Nghị định 105/2017/NĐ-CP); - Bán lẻ bia; - Bán lẻ đồ uống không chứa cồn |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán lẻ đèn và bộ đèn; - Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ; hàng thủy tinh; - Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; - Bán lẻ thiết bị gia dụng; - Bán lẻ nhạc cụ; - Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khóa, két sắt, két an toàn... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; - Bán lẻ thiết bị gia dụng và đồ gia dụng khác chưa được phân vào đâu. |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ Kho ngoại quan) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Hoạt động tư vấn lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; (Theo Điều 233 Luật Thương mại 2005; khoản 17 Điều 3 Nghị định 163/2017/NĐ-CP) - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. (Theo Đều 3 Nghị định 163/2017/NĐ-CP) |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện pháp luật quy định) |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác Chi tiết: - Biệt thự du lịch; - Căn hộ du lịch; - Căn hộ nghỉ dưỡng; - Căn hộ và phòng không có dịch vụ dọn phòng; - Nhà nghỉ trên núi; - Nhà nghỉ ở vùng quê; - Loại hình lưu trú nhỏ chỉ cung cấp chỗ nghỉ qua đêm và phục vụ bữa sáng cho khách lưu trú (nhà nghỉ B&B); - Nhà nghỉ được cung cấp bởi các hộ gia đình tư nhân. (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện pháp luật quy định) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện pháp luật quy định) |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: - Thiết lập trang thông tin điện tử (Theo khoản 3 Điều 25 Nghị định 147/2024/NĐ-CP) - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) Chi tiết: - Dịch vụ tiếp thị liên kết (Affiliate) (theo khoản 12 Điều 3, Điều 24,25,26 Luật Thương mại điện tử 2025) - Dịch vụ livestream bán hàng (theo khoản 10 Điều 3 Luật Thương mại điện tử 2025) - Hoạt động đặt vé và bán vé cho các sự kiện sân khấu, thể thao và các sự kiện giải trí khác. |