0314844727 - Công Ty TNHH Innovative Design And Manufacturing
Công Ty TNHH Innovative Design And Manufacturing (tên quốc tế: INNOVATIVE DESIGN AND MANUFACTURING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0314844727. Trụ sở đăng ký tại 793/49/1 Trần Xuân Soạn, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thụy Nhân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là In ấn cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận 7 - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/01/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 324 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính In ấn tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Phong Thái - đã hoạt động được 33 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Innovative Design And Manufacturing qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Innovative Design And Manufacturing | |
|---|---|
| Tên quốc tế | INNOVATIVE DESIGN AND MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0314844727 |
| Địa chỉ | 793/49/1 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Hưng, Quận 7, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 793/49/1 Trần Xuân Soạn, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thụy Nhân |
| Điện thoại | 0949 491 935 |
| Ngày hoạt động | 18/01/2018 |
| Quản lý bởi | Quận 7 - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
In ấn
(Không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống, nước chấm các loại, muối, dầu ăn tại trụ sở) |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1811 | In ấn (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (trừ rập khuôn tem) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: -Sản xuất sản phẩm thuốc dùng trong quy trình xử lý máu. -Sản xuất thuốc như: +Huyết thanh và các thành phần của máu; +Vắc xin; +Các lạoi thuốc khác,bao gồm chất vi lượng. -Sản xuất thuốc tránh thai uống và đặt; -Sản xuất thuốc chẩn đoán,bao gồm thử thai; -Sản xuất thuốc chẩn đoán hoạt phóng xạ; -Sản xuất thuốc công nghệ sinh học; -Sản xuất đường hóa học tinh luyện; -Sản xuất các tuyến và chiết xuất; -Sản xuất các sản phẩm sinh học sử dụng làm thuốc(nghiền,tán...); -Sản xuất chất hoạt động thuốc được dử dụng cho tài nguyên dược liệu sản xuất dược phẩm:thuốc kháng sinh,vitamin cơ bản,salixilic và axit O-axetinsanlixitic |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (trừ sản xuất đoản kiếm,kiếm,lưỡi lê và không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết -Sản xuất băng gạc,đồ chén lót,chỉ sinh học,đồ băng bó |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại tại nơi bị ô nhiễm,ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ,thông qua sử dụng các phương pháp cơ học,hóa học hoặc sinh học;Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp,gồm cả nhà máy và khu hạt nhân;Khử độc và làm sạch nước và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tai nạn,ví dụ thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng các chất hóa học;Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất,trong nước bề mặt,ở đại dương và biển,gồm cả vùng bờ biển;Hủy bỏ ami ăng,sơn chì và các vật liệu độc khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NDD-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: -Môi giới thương mại; -Đại lý ký gởi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm). |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: -Bán buôn hệ thống báo cháy,báo trộm,giám sát bán hàng |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: -Bán buôn máy móc,thiết bị và phụ tùng ngành nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: -Bán buôn khóa bảo vệ,thiết bị,máy móc ngành lâm nghiệp |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh;Bán lẻ thực phẩm chức năng,thực phẩm bổ sung chất dinh dưỡng |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: -Bán lẻ đồ uống có cồn; -Bán lẻ đồ uống không cồn |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: -Bán lẻ gạch ốp lát,thiết bị vệ sinh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |