5300361380-002 - Chi Nhánh – Công Ty TNHH Thương Mại Tiến Minh Lào Cai
Chi Nhánh – Công Ty TNHH Thương Mại Tiến Minh Lào Cai là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 5300361380-002. Trụ sở đăng ký tại Số 56, Đường Tô Ngọc Vân, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phùng Thị Chinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Tây Hồ. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 02/04/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 213 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phương Bắc "Cấp Lại Mã Số Dn Từ Đkkd Số: 045791 Do Trọng Tài Kinh Tế Nhà Nước Cấp Ngày 24/03/1993" - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh – Công Ty TNHH Thương Mại Tiến Minh Lào Cai trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh - Công Ty TNHH Thương Mại Tiến Minh Lào Cai | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5300361380-002 |
| Địa chỉ | Số 56, Đường Tô Ngọc Vân, Phường Quảng An, Quận Tây Hồ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 56, Đường Tô Ngọc Vân, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phùng Thị Chinh |
| Điện thoại | 0966 287 356 |
| Ngày hoạt động | 02/04/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Tây Hồ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: - Kinh doanh, xuất nhập khẩu xăng dầu và các sản phẩm có liên quan; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu than đá, than cốc các loại; - Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng; - Kinh doanh khí đốt và các sản phẩm có liên quan khác; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu dầu mỡ nhờn, nhựa đường, nhũ tương các loại; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu gỗ các loại (trừ loại nhà nước cấm) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: - Thu gom rác thải y tế; - Thu gom rách thải độc hại khác |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Xử lý ô nhiễm trong bệnh viện, nhà máy, khu công nghiệp, nhà hàng, khách sạn |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng các công trình điện có cấp điện áp đến 35 KV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, khu tái định cư. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Kinh doanh: Săm, lốp, phụ tùng ô tô, xe máy các loại; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh văn phòng phẩm, hóa mỹ phẩm. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư máy móc thiết bị, linh kiện, phụ tùng nghành công nghiệp, xây dựng, giao thông và nông nghiệp; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Kinh doanh, xuất nhập khẩu xăng dầu và các sản phẩm có liên quan; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu than đá, than cốc các loại; - Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng; - Kinh doanh khí đốt và các sản phẩm có liên quan khác; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu dầu mỡ nhờn, nhựa đường, nhũ tương các loại; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Kinh doanh, xuất nhập khẩu khoáng sản các loại, kim loại mầu, kim loại đen; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu quặng sắt, đồng, pirít, chì, thiếc, kẽm, niken, man gan, nhôm, titan; - Kinh doanh sắt, thép các loại. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị công trình; - Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng; - Kinh doanh vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vận tải hành khách bằng đường bộ, bằng ô tô, theo hợp đồng, theo tuyến cố định; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay, tàu hỏa, tàu thủy, ô tô |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; - Khách sạn; - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày khác |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm, cửa hàng ăn uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, cấp điện sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật; - Thẩm tra hồ sơ thiết kế thi công và dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật; - Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật; - Quản lý dự án các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành Quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch |
| 9632 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ Chi tiết: Dịch vụ hỏa táng, điện táng, tang lễ, lưu tro cốt và tang lễ khác |