0111053173 - Công Ty TNHH Tân Phú Logistics
Công Ty TNHH Tân Phú Logistics (tên quốc tế: TAN PHU LOGISTICS COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111053173. Trụ sở đăng ký tại Lô 26 Cụm Công Nghiệp Phú Túc, Thôn Lưu Thượng, Xã Phượng Dực, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Phú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Phú Xuyên - Đội thuế liên huyện Thường Tín - Phú Xuyên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 460 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Miền Bắc Công Ty Cổ Phần Vận Tải Đa Phương Thức Vietranstimex - đã hoạt động được 30 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tân Phú Logistics ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tân Phú Logistics | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN PHU LOGISTICS COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0111053173 |
| Địa chỉ | Lô 26 Cụm Công Nghiệp Phú Túc, Thôn Lưu Thượng, Xã Phú Túc, Huyện Phú Xuyên, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Lô 26 Cụm Công Nghiệp Phú Túc, Thôn Lưu Thượng, Xã Phượng Dực, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Phú |
| Điện thoại | 0978 496 988 |
| Ngày hoạt động | 15/05/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Phú Xuyên - Đội thuế liên huyện Thường Tín - Phú Xuyên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện: Sản xuất tăm hương thắp, tăm mành |
| 1811 | In ấn ( trừ loại nhà nước cấm) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn rượu, rượu vang, nước trái cây lên men, bia , nước ngọt, nước khoáng thiên nhiên, nước đóng chai |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình ( trừ dược phẩm) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Than đá, than củi, than cốc, mùn cưa, mùn dừa, dăm bào, gỗ vụn, nhiên liệu từ sản phẩm tận thu cây trồng, than củi, gỗ ép nhiên liệu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu các loại, nguyên liệu nhựa, giấy, phân bón, cao su, củi; Bán buôn hơi bão hoà; Bán buôn nguyên liệu, các sản phẩm từ trấu; Bán buôn nguyên liệu, các sản phẩm từ điều; Bán buôn phế liệu kim loại, phi kim loại; vật liệu chịu lửa.(trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ mỹ phẩm có hại cho sức khoẻ con người) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Khách sạn; - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: đóng gói giỏ quà tặng(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |