0108202379 - Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Y Tế Vime Saint Paul
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Y Tế Vime Saint Paul (tên quốc tế: VIME SAINT PAUL PHARMACEUTICALS MEDICAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIME SAINT PAUL PHARMACEUTICALS MEDICAL .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0108202379. Trụ sở đăng ký tại Tầng 8, Tòa Nhà Vimedimex Group, Số 46 - 48 Bà Triệu, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Loan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 27/03/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 215 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Công Nghệ Y Học Vĩnh Hà - đã hoạt động được 30 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Y Tế Vime Saint Paul trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Y Tế Vime Saint Paul | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIME SAINT PAUL PHARMACEUTICALS MEDICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIME SAINT PAUL PHARMACEUTICALS MEDICAL .,JSC |
| Mã số thuế | 0108202379 |
| Địa chỉ | Tầng 8, Tòa Nhà Vimedimex Group, Số 46 - 48 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Tầng 8, Tòa Nhà Vimedimex Group, Số 46 - 48 Bà Triệu, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Loan |
| Điện thoại | 0243 757 686 |
| Ngày hoạt động | 27/03/2018 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo. |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; - Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm; |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - chưa được phân vào đâu. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Bán buôn hóa chất công nghiệp, chất màu nhựa tổng hợp, dầu thơm và hương liệu - Bán buôn chất dẻo nguyên sinh (trừ bán buôn hóa chất sử dụng trong nông nghiệp); - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) (Trừ hóa chất Nhà nước cấm và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp; Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của Pháp luật)) - Bán buôn hóa chất xét nghiệm trong lĩnh vực dược phẩm, y tế |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật Chi tiết: - Nghiên cứu và phát triển kỹ thuật và công nghệ; - Nghiên cứu và phát triển khoa học y khoa; - Nghiên cứu và phát triển công nghệ sinh học; - Nghiên cứu và phát triển khoa học nông nghiệp. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |